Hoàng Trọng Xíu

Năm sinh1949
Quê quánThôn Xung Phong- Văn Thụ- Bình Gia
Ngày hy sinh 28/09/1973
Nơi hy sinhĐường dây nội bộ, Huyện ủy, H6, Đắk Lắk
Vị trí mộ (91-01)04 Thị xã Buôn Me Thuột 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043149]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Trọng Xíu, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=28/09/1973, Quê quán=Thôn Xung Phong- Văn Thụ- Bình Gia, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường dây nội bộ, Huyện ủy, H6, Đắk Lắk, Vị trí mộ=(91-01)04 Thị xã Buôn Me Thuột 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23572 (số thứ tự 1043149).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Trọng Xíu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Trọng Xíu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 28/09/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn È sinh 1951 · Nậm Đà- Hắt Nót- Mai Sơn- Sơn La
  2. Hoàng Thế Lực sinh 1953 · Nghĩa Dân- Kim Động- Hải Hưng
  3. Phạm Văn Thâm sinh 1943 · Tiền Tiên- Trực Định- Nam Ninh- Nam Hà
  4. Trần Công Hóa sinh 1952 · Hải Bá- Nghi Tiến- Nghi Lộc- Nghệ An