Trương Anh Lỷ

Năm sinh1946
Quê quánThôn Đồng- Trung Thành- Bắc Quang- Hà Giang
Ngày hy sinh 23/02/1973
Nơi hy sinhBuôn Hồ, Đắc Lắc
Vị trí mộ 05-06-07-27-28 Buôn Hồ 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043352]: Lietsi {Họ tên=Trương Anh Lỷ, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=23/02/1973, Quê quán=Thôn Đồng- Trung Thành- Bắc Quang- Hà Giang, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Hồ, Đắc Lắc, Vị trí mộ=05-06-07-27-28 Buôn Hồ 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23775 (số thứ tự 1043352).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Anh Lỷ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Anh Lỷ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 23/02/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phùng Đức Dương
  2. Vũ Hồng Chuyên
  3. H Jong
  4. Phạm Văn Ba
  5. Đoàn Tiến Thân
  6. Lê Bá Thoanh
  7. Hà Văn Rắu (Dấu)
  8. Hoàng Văn Dĩ
  9. Nguyễn Văn Vui
  10. Đoàn Hữu Thắng