Phan Văn Lanh

Năm sinh1950
Quê quánXóm Trằm- Sơn Tiến- Hương Sơn
Ngày hy sinh 17/08/1973
Nơi hy sinhTrung nghĩa Kon Tum
Vị trí mộ (91-14)01 02 quận Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043070]: Lietsi {Họ tên=Phan Văn Lanh, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=17/08/1973, Quê quán=Xóm Trằm- Sơn Tiến- Hương Sơn, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trung nghĩa Kon Tum, Vị trí mộ=(91-14)01 02 quận Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23493 (số thứ tự 1043070).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Văn Lanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Văn Lanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 17/08/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Văn Quảng
  2. Nguyễn Kim Chiêu
  3. Nguyễn Cát Tề
  4. Phạm Văn Phụng
  5. Trịnh Văn Nhiệt
  6. Nguyễn Việt Sinh
  7. Nguyễn Văn Thư
  8. Trương Văn Phái
  9. Bùi Văn Tuấn
  10. Nguyễn Văn Hùng
  11. Phan Văn Đại
  12. Phạm Văn Hội
  13. Lù Sín Tờ