Trương Văn Phái

Năm sinh1953
Quê quánCẩm Phú- Cẩm Thuỷ- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 17/08/1973
Nơi hy sinhKhoa 22, Viện 211
Vị trí mộ B3-52, mộ 14, 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043008]: Lietsi {Họ tên=Trương Văn Phái, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=17/08/1973, Quê quán=Cẩm Phú- Cẩm Thuỷ- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khoa 22, Viện 211, Vị trí mộ=B3-52, mộ 14, 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23431 (số thứ tự 1043008).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Văn Phái” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Văn Phái” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 17/08/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Văn Quảng
  2. Nguyễn Kim Chiêu
  3. Nguyễn Cát Tề
  4. Phạm Văn Phụng
  5. Trịnh Văn Nhiệt
  6. Nguyễn Việt Sinh
  7. Nguyễn Văn Thư
  8. Bùi Văn Tuấn
  9. Phan Văn Lanh
  10. Nguyễn Văn Hùng
  11. Phan Văn Đại
  12. Phạm Văn Hội
  13. Lù Sín Tờ