Nguyễn Duy Thông
| Năm sinh | 1954 |
|---|---|
| Quê quán | Đông Long- Hùng An- Kim Động- Hải Hưng |
| Ngày hy sinh | 27/03/1972 |
| Nơi hy sinh | Đồi 1049 |
| Vị trí mộ | (60-00)01 Konhơjao mộ 23 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1042354]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Duy Thông, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=27/03/1972, Quê quán=Đông Long- Hùng An- Kim Động- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 1049, Vị trí mộ=(60-00)01 Konhơjao mộ 23}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22777 (số thứ tự 1042354).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Duy Thông” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Duy Thông” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
30 người cùng hy sinh ngày 27/03/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Văn Minh sinh 1952 · Mai Cương- Từ Đức- Quế Võ- Hà Bắc
- Văn Hữu Nam sinh 1953 · Phúc Bách- Chiến Thắng- Hiệp Hòa- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Trân sinh 1954 · Tiên Bồng- Vũ Thành- Yên Thành- Nghệ An
- Nguyễn Văn Đức sinh 1951 · Việt Hà- Tân Việt- Hưng Hà- Thái Bình
- Hà Hồng Tài sinh 1952 · Hiệp Hòa- Hưng Hà- Thái Bình
- Bùi Trọng Đô (Đê) sinh 1950 · Thôn Lương- Hiệp Hòa- Hưng Hà- Thái Bình
- Đinh Văn Võ sinh 1937 · Hoằng Sơn- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
- Lê Văn Đồng sinh 1947 · Hương Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa
- Nguyễn Trung Hậu sinh 1949 · Tiền Phong- Yên Viên- Gia Lâm- Hà Nội
- Bùi Văn Ót sinh 1952 · Xóm Non- Yên Thượng- Kỳ Sơn- Hòa Bình
- La Văn Hội sinh 1951 · Thành "Ba" Lòn- Cao Lộc
- Hán Quốc Chí sinh 1948 · Liên Từ- Văn Lương- Tam Nông- Vĩnh Phú
- Hà Công Lợi (Hợi) sinh 1945 · Hương Nộn- Tam Nông- Vĩnh Phú
- Quách Văn Được sinh 1943 · Quan Hội- Lạc Văn- Nho Quan- Ninh Bình
- Nguyễn Tiến Khánh sinh 1950 · Yên Khê- Đại Yên- Chương Mỹ- Hà Tây
- Tạ Kim Trật sinh 1939 · Thống Nhất- Song Phượng- Đan Phượng- Hà Tây
- Nguyễn Chỉnh Ngân sinh 1948 · Cao Xạ Trung- Đức Giang- Hoài Đức- Hà Tây
- Nguyễn Kim Bằng sinh 1953 · Kim Quan- Thạch Thất- Hà Tây
- Phạm Thanh Hải sinh 1937 · Hợp Tiến- Nam Sách- Hải Hưng
- Nguyễn Công Vận sinh 1949 · Quảng Nguyên- Minh Châu- Yên Mỹ- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Xanh sinh 1953 · Xóm 2- Duy Tân- Ân Thi- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Phòng sinh 1948 · Thuỵ Dương- Anh Dũng- Tiên Lữ- Hải Hưng
- Trần Văn Đắp sinh 1952 · Bình Ngọ- Hồng Phong- An Hải- Hải Phòng
- Nguyễn Xuân Viên sinh 1944 · Hợp Tân- Quảng Hợp- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Cao Văn Quang sinh 1952 · Xóm Lim- Thanh Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
- Nguyễn Trí Tuệ sinh 1948 · Quảng Cư- Xuân Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình
- Đoàn Văn Hà sinh 1943 · Tùng Lâm- Đức Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình
- Tạ Cao Ngự sinh 1948 · An Khoái- Tứ Cường- Thanh Miện- Hải Hưng
- Lê Văn Bài sinh 1953 · Tây Thịnh- Thọ Vinh- Kim Động- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Thông sinh 1954 · Mỹ Hà- Lạng Giang- Hà Bắc