Bùi Văn Ót

Năm sinh1952
Quê quánXóm Non- Yên Thượng- Kỳ Sơn- Hòa Bình
Ngày hy sinh 27/03/1972
Nơi hy sinhĐồi 902, bắc Kon Tum
Vị trí mộ (22-18)04 Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040762]: Lietsi {Họ tên=Bùi Văn Ót, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=27/03/1972, Quê quán=Xóm Non- Yên Thượng- Kỳ Sơn- Hòa Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 902, bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(22-18)04 Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21185 (số thứ tự 1040762).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Ót” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Ót” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

30 người cùng hy sinh ngày 27/03/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Minh sinh 1952 · Mai Cương- Từ Đức- Quế Võ- Hà Bắc
  2. Văn Hữu Nam sinh 1953 · Phúc Bách- Chiến Thắng- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  3. Nguyễn Văn Trân sinh 1954 · Tiên Bồng- Vũ Thành- Yên Thành- Nghệ An
  4. Nguyễn Văn Đức sinh 1951 · Việt Hà- Tân Việt- Hưng Hà- Thái Bình
  5. Hà Hồng Tài sinh 1952 · Hiệp Hòa- Hưng Hà- Thái Bình
  6. Bùi Trọng Đô (Đê) sinh 1950 · Thôn Lương- Hiệp Hòa- Hưng Hà- Thái Bình
  7. Đinh Văn Võ sinh 1937 · Hoằng Sơn- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  8. Lê Văn Đồng sinh 1947 · Hương Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa
  9. Nguyễn Trung Hậu sinh 1949 · Tiền Phong- Yên Viên- Gia Lâm- Hà Nội
  10. La Văn Hội sinh 1951 · Thành "Ba" Lòn- Cao Lộc
  11. Hán Quốc Chí sinh 1948 · Liên Từ- Văn Lương- Tam Nông- Vĩnh Phú
  12. Hà Công Lợi (Hợi) sinh 1945 · Hương Nộn- Tam Nông- Vĩnh Phú
  13. Quách Văn Được sinh 1943 · Quan Hội- Lạc Văn- Nho Quan- Ninh Bình
  14. Nguyễn Tiến Khánh sinh 1950 · Yên Khê- Đại Yên- Chương Mỹ- Hà Tây
  15. Tạ Kim Trật sinh 1939 · Thống Nhất- Song Phượng- Đan Phượng- Hà Tây
  16. Nguyễn Chỉnh Ngân sinh 1948 · Cao Xạ Trung- Đức Giang- Hoài Đức- Hà Tây
  17. Nguyễn Kim Bằng sinh 1953 · Kim Quan- Thạch Thất- Hà Tây
  18. Phạm Thanh Hải sinh 1937 · Hợp Tiến- Nam Sách- Hải Hưng
  19. Nguyễn Công Vận sinh 1949 · Quảng Nguyên- Minh Châu- Yên Mỹ- Hải Hưng
  20. Nguyễn Văn Xanh sinh 1953 · Xóm 2- Duy Tân- Ân Thi- Hải Hưng
  21. Nguyễn Văn Phòng sinh 1948 · Thuỵ Dương- Anh Dũng- Tiên Lữ- Hải Hưng
  22. Nguyễn Duy Thông sinh 1954 · Đông Long- Hùng An- Kim Động- Hải Hưng
  23. Trần Văn Đắp sinh 1952 · Bình Ngọ- Hồng Phong- An Hải- Hải Phòng
  24. Nguyễn Xuân Viên sinh 1944 · Hợp Tân- Quảng Hợp- Quảng Xương- Thanh Hóa
  25. Cao Văn Quang sinh 1952 · Xóm Lim- Thanh Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
  26. Nguyễn Trí Tuệ sinh 1948 · Quảng Cư- Xuân Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình
  27. Đoàn Văn Hà sinh 1943 · Tùng Lâm- Đức Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình
  28. Tạ Cao Ngự sinh 1948 · An Khoái- Tứ Cường- Thanh Miện- Hải Hưng
  29. Lê Văn Bài sinh 1953 · Tây Thịnh- Thọ Vinh- Kim Động- Hải Hưng
  30. Nguyễn Văn Thông sinh 1954 · Mỹ Hà- Lạng Giang- Hà Bắc