Đỗ Văn Bản

Năm sinh1953
Quê quánPhố Trần Hưng Đạo- thị xã Hải Hưng- Hải Hưng
Ngày hy sinh 8/5/1972
Nơi hy sinhCao điểm 601, tây đường 14
Vị trí mộ (18-97)06 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042104]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Văn Bản, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26427, Quê quán=Phố Trần Hưng Đạo- thị xã Hải Hưng- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm 601, tây đường 14, Vị trí mộ=(18-97)06 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22527 (số thứ tự 1042104).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Văn Bản” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Văn Bản” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 8/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Công Cường sinh 1948 · Cao Sơn- Nam Hưng- Nam Đàn- Nghệ An
  2. Lê Minh Quang sinh 1939 · Thống Nhất- Hưng Đoàn- Hưng Nguyên- Nghệ An
  3. Phạm Văn Đạo sinh 1934 · Tô Hồ- An Mỹ- Phụ Dực- Thái Bình
  4. Phạm Quang Trù sinh 1943 · Quỳnh Thọ- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  5. Nguyễn Văn Hùng sinh 1953 · Sơn Hải- Thạch Kim- Thạch Hà
  6. Lê Ngọc Thước sinh 1942 · Đông Mai- Chỉ Đạo- Văn Lâm- Hải Hưng
  7. Nguyễn Xuân Viên sinh 1945 · Diễn Thắng- Diễn Châu- Nghệ An
  8. Nguyễn Minh Phượng sinh 1951 · Xóm 2- Tây An- Tiền Hải- Thái Bình
  9. Nguyễn Minh Phượng sinh 1951 · Tân An- Tiền Hải- Thái Bình
  10. Phạm Xuân HInh sinh 1953 · Hoàng Lê- Phan Đình Phùng- Mĩ Hào- Hải Hưng