Phạm Văn Đạo

Năm sinh1934
Quê quánTô Hồ- An Mỹ- Phụ Dực- Thái Bình
Ngày hy sinh 8/5/1972
Nơi hy sinhH4, Đắc Lắc
Vị trí mộ (15-43)03 Buôn Hồ 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040031]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Đạo, Năm sinh=1934, Ngày hy sinh=26427, Quê quán=Tô Hồ- An Mỹ- Phụ Dực- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=H4, Đắc Lắc, Vị trí mộ=(15-43)03 Buôn Hồ 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20454 (số thứ tự 1040031).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Đạo” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Đạo” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 8/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Công Cường sinh 1948 · Cao Sơn- Nam Hưng- Nam Đàn- Nghệ An
  2. Lê Minh Quang sinh 1939 · Thống Nhất- Hưng Đoàn- Hưng Nguyên- Nghệ An
  3. Phạm Quang Trù sinh 1943 · Quỳnh Thọ- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  4. Nguyễn Văn Hùng sinh 1953 · Sơn Hải- Thạch Kim- Thạch Hà
  5. Đỗ Văn Bản sinh 1953 · Phố Trần Hưng Đạo- thị xã Hải Hưng- Hải Hưng
  6. Lê Ngọc Thước sinh 1942 · Đông Mai- Chỉ Đạo- Văn Lâm- Hải Hưng
  7. Nguyễn Xuân Viên sinh 1945 · Diễn Thắng- Diễn Châu- Nghệ An
  8. Nguyễn Minh Phượng sinh 1951 · Xóm 2- Tây An- Tiền Hải- Thái Bình
  9. Nguyễn Minh Phượng sinh 1951 · Tân An- Tiền Hải- Thái Bình
  10. Phạm Xuân HInh sinh 1953 · Hoàng Lê- Phan Đình Phùng- Mĩ Hào- Hải Hưng