Quang Hồng Duệ
| Năm sinh | 1942 |
|---|---|
| Quê quán | Thanh Văn- Thanh Oai- Hà Tây |
| Ngày hy sinh | 28/05/1972 |
| Nơi hy sinh | Đường 14, k4, Gia Lai |
| Vị trí mộ | (75-22)04 Chư Pao 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1041920]: Lietsi {Họ tên=Quang Hồng Duệ, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=28/05/1972, Quê quán=Thanh Văn- Thanh Oai- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, k4, Gia Lai, Vị trí mộ=(75-22)04 Chư Pao 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22343 (số thứ tự 1041920).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Quang Hồng Duệ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Quang Hồng Duệ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
53 người cùng hy sinh ngày 28/05/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lương Văn Thảo sinh 1946 · Bản Giang- Lương Thượng- Na Rì- Bắc Thái
- Bùi Văn Tẹo sinh 1951 · Khẩn Hấu- Trung Lương- Định Hóa
- Lương Viết Tiện sinh 1950 · Nà Toán- Ân Tình- Na Rì
- Vũ Ngọc Vinh sinh 1952 · Đông Xuân- Đông Quan- Thái Bình
- Trần Văn Quyến sinh 1942 · Điền Lư- Nghĩa Thành- Nghĩa Hưng- Nam Hà
- Nguyễn Chí Chinh Ánh Hồng- Yên Cường- Ý Yên- Nam Hà
- Trần Đức Hạnh sinh 1952 · Khu phố 8- thành phố Nam Định
- Nông Văn Tuấn sinh 1952 · Phía bó- Quang Thành- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Nguyễn Văn Lực sinh 1951 · Tiêu Sơn- Tương Giang- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Sản sinh 1953 · Đồng Cờ- Ngọc Vân- Tân Yên- Hà Bắc
- Trần Quốc Tâm sinh 1950 · 22A Dân Chủ- Lê Lợi- Bắc Giang- Hà Bắc
- Nông Văn Đang sinh 1947 · Thôn Thái- An Lạc- Sơn Động- Hà Bắc
- Thái Hữu Định sinh 1941 · Thọ Xuân- Xuân Thành- Yên Thành- Nghệ An
- Nguyễn Văn Bình sinh 1946 · Kim Tân- Thanh Tân- Thanh Chương- Nghệ An
- Nguyễn Doãn Đạt sinh 1941 · Văn Giang- Thanh Trường- Thanh Chương- Nghệ An
- Bùi Hữu Trí sinh 1953 · Vũ Việt- Vũ Thư- Thái Bình
- Nguyễn Mạnh Bốn sinh 1951 · Thôn Bá- Hồng Việt- Đông Hưng- Thái Bình
- Nguyễn Xuân Chinh sinh 1950 · Thôn Chính- Thụy Chính- Thái Thụy- Thái Bình
- Nguyễn Ngọc Tôn sinh 1939 · Xóm 12- Thành Hưng- Thạch Thành- Thanh Hóa
- Đỗ Thế Tuấn sinh 1952 · Xóm 3- Thọ Xương- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Bùi Văn Nghìn sinh 1952 · Hà Bái- Dũng Phong- Kỳ Sơn- Hòa Bình
- Bùi Văn Thú sinh 1953 · Xóm Sáng- Thượng Bì- Kim Bôi- Hòa Bình
- Trần Quốc Việt sinh 1950 · Thị trấn Vụ Bản- Lạc Sơn- Hòa Bình
- Nguyễn Văn Phúc sinh 1949 · Kim Thăng- Yên Sơn
- Hoàng Văn Phúc sinh 1950 · Vạn Sơn- Hồng Lạc- Sơn Dương
- Nguyễn Văn Minh sinh 1950 · Xuân Áng- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
- Trịnh Quang sáng sinh 1950 · Đổng Trác- Yên Mao- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
- Đinh Văn Nhãn sinh 1952 · Giáp Lại- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
- Lê Văn Hoán sinh 1953 · Vực Tường- Tam Nông- Vĩnh Phú
- Đỗ Văn Thức sinh 1951 · Thôn Ba- Trung Hà- Yên Lạc- Vĩnh Phú
- Trần Thái Khoan sinh 1941 · Mai Trang- Gia Vân- Gia Viễn- Ninh Bình
- Lê Thanh Hải sinh 1944 · Ngoại Lãng- Gia Lập- Gia Viễn- Ninh Bình
- Nguyễn Đức Thảo sinh 1951 · Phú Thụy- Tân Ước- Thanh Oai- Hà Tây
- Lý Văn Ngừng sinh 1953 · Kim Ngưu- Tân Tiến- Văn Giang- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Hoan sinh 1934 · Văn An- Yết Kiêu- Gia Lộc- Hải Hưng
- Nguyễn Thanh Sơn sinh 1954 · Du Tiến- Giao Thịnh- Xuân Thủy- Nam Hà
- Tạ Văn Trung (Chung) sinh 1950 · Thịnh Lan- Lan Dới- Tân Yên- Hà Bắc
- Trương Quang Học sinh 1953 · Bắc Lý- Hiệp Hòa- Hà Bắc
- Phạm Văn Cổ sinh 1950 · Trịnh Xá- Thiên Lương- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Phạm Văn Dũng sinh 1952 · Tam Lạc- Vũ Lạc- Kiến Xương- Thái Bình
- Nguyễn Xuân Thinh sinh 1950 · Thôn Chính- Thụy Chính- Thái Thụy- Thái Bình
- Đối Sĩ Niên sinh 1952 · Quảng Hải- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Trịnh Quang Sáng sinh 1950 · Yến Mao- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
- Đinh Quang Nhãn sinh 1952 · Giấp Lai- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Quang sinh 1952 · Đoàn Kết- Trung Khê- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
- Đỗ Công Lĩnh sinh 1952 · Sông Lô- Việt Trì- Phú Thọ
- Phạm Duy Lê (Liên) sinh 1952 · Kim Động- Hải Hưng- Yên Bái
- Hoàng Văn Hán sinh 1950 · Hùng Tiến- Hồng An- Bắc Quang- Hà Giang
- Khuất Duy Triển sinh 1950 · Đồng Lục- Thọ Lộc- Phúc Thọ- Hà Tây
- Bùi Văn Tẹo sinh 1951 · Trung Lương- Định Hóa- Bắc Thái
- Phùng Văn Ngọc sinh 1950 · Dương Quang- Bạch Thông- Bắc Thái
- Nguyễn Huy Trường sinh 1954 · Du tiên- Giao Thịnh- Nam Hà
- Trần Hữu Ngọc sinh 1949 · Châu Qùnh- Gia Lâm- Hà Nội