Bùi Văn Tẹo

Năm sinh1951
Quê quánKhẩn Hấu- Trung Lương- Định Hóa
Ngày hy sinh 28/05/1972
Nơi hy sinhViện 17
Vị trí mộ (H2-D24) nghĩa trang Viện 17 hàng 2 m7

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038447]: Lietsi {Họ tên=Bùi Văn Tẹo, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=28/05/1972, Quê quán=Khẩn Hấu- Trung Lương- Định Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 17, Vị trí mộ=(H2-D24) nghĩa trang Viện 17 hàng 2 m7}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18870 (số thứ tự 1038447).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Tẹo” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Tẹo” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

53 người cùng hy sinh ngày 28/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Văn Thảo sinh 1946 · Bản Giang- Lương Thượng- Na Rì- Bắc Thái
  2. Lương Viết Tiện sinh 1950 · Nà Toán- Ân Tình- Na Rì
  3. Vũ Ngọc Vinh sinh 1952 · Đông Xuân- Đông Quan- Thái Bình
  4. Trần Văn Quyến sinh 1942 · Điền Lư- Nghĩa Thành- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  5. Nguyễn Chí Chinh Ánh Hồng- Yên Cường- Ý Yên- Nam Hà
  6. Trần Đức Hạnh sinh 1952 · Khu phố 8- thành phố Nam Định
  7. Nông Văn Tuấn sinh 1952 · Phía bó- Quang Thành- Trùng Khánh- Cao Bằng
  8. Nguyễn Văn Lực sinh 1951 · Tiêu Sơn- Tương Giang- Tiên Sơn- Hà Bắc
  9. Nguyễn Văn Sản sinh 1953 · Đồng Cờ- Ngọc Vân- Tân Yên- Hà Bắc
  10. Trần Quốc Tâm sinh 1950 · 22A Dân Chủ- Lê Lợi- Bắc Giang- Hà Bắc
  11. Nông Văn Đang sinh 1947 · Thôn Thái- An Lạc- Sơn Động- Hà Bắc
  12. Thái Hữu Định sinh 1941 · Thọ Xuân- Xuân Thành- Yên Thành- Nghệ An
  13. Nguyễn Văn Bình sinh 1946 · Kim Tân- Thanh Tân- Thanh Chương- Nghệ An
  14. Nguyễn Doãn Đạt sinh 1941 · Văn Giang- Thanh Trường- Thanh Chương- Nghệ An
  15. Bùi Hữu Trí sinh 1953 · Vũ Việt- Vũ Thư- Thái Bình
  16. Nguyễn Mạnh Bốn sinh 1951 · Thôn Bá- Hồng Việt- Đông Hưng- Thái Bình
  17. Nguyễn Xuân Chinh sinh 1950 · Thôn Chính- Thụy Chính- Thái Thụy- Thái Bình
  18. Nguyễn Ngọc Tôn sinh 1939 · Xóm 12- Thành Hưng- Thạch Thành- Thanh Hóa
  19. Đỗ Thế Tuấn sinh 1952 · Xóm 3- Thọ Xương- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  20. Bùi Văn Nghìn sinh 1952 · Hà Bái- Dũng Phong- Kỳ Sơn- Hòa Bình
  21. Bùi Văn Thú sinh 1953 · Xóm Sáng- Thượng Bì- Kim Bôi- Hòa Bình
  22. Trần Quốc Việt sinh 1950 · Thị trấn Vụ Bản- Lạc Sơn- Hòa Bình
  23. Nguyễn Văn Phúc sinh 1949 · Kim Thăng- Yên Sơn
  24. Hoàng Văn Phúc sinh 1950 · Vạn Sơn- Hồng Lạc- Sơn Dương
  25. Nguyễn Văn Minh sinh 1950 · Xuân Áng- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  26. Trịnh Quang sáng sinh 1950 · Đổng Trác- Yên Mao- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
  27. Đinh Văn Nhãn sinh 1952 · Giáp Lại- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  28. Lê Văn Hoán sinh 1953 · Vực Tường- Tam Nông- Vĩnh Phú
  29. Đỗ Văn Thức sinh 1951 · Thôn Ba- Trung Hà- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  30. Trần Thái Khoan sinh 1941 · Mai Trang- Gia Vân- Gia Viễn- Ninh Bình
  31. Lê Thanh Hải sinh 1944 · Ngoại Lãng- Gia Lập- Gia Viễn- Ninh Bình
  32. Quang Hồng Duệ sinh 1942 · Thanh Văn- Thanh Oai- Hà Tây
  33. Nguyễn Đức Thảo sinh 1951 · Phú Thụy- Tân Ước- Thanh Oai- Hà Tây
  34. Lý Văn Ngừng sinh 1953 · Kim Ngưu- Tân Tiến- Văn Giang- Hải Hưng
  35. Nguyễn Văn Hoan sinh 1934 · Văn An- Yết Kiêu- Gia Lộc- Hải Hưng
  36. Nguyễn Thanh Sơn sinh 1954 · Du Tiến- Giao Thịnh- Xuân Thủy- Nam Hà
  37. Tạ Văn Trung (Chung) sinh 1950 · Thịnh Lan- Lan Dới- Tân Yên- Hà Bắc
  38. Trương Quang Học sinh 1953 · Bắc Lý- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  39. Phạm Văn Cổ sinh 1950 · Trịnh Xá- Thiên Lương- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  40. Phạm Văn Dũng sinh 1952 · Tam Lạc- Vũ Lạc- Kiến Xương- Thái Bình
  41. Nguyễn Xuân Thinh sinh 1950 · Thôn Chính- Thụy Chính- Thái Thụy- Thái Bình
  42. Đối Sĩ Niên sinh 1952 · Quảng Hải- Quảng Xương- Thanh Hóa
  43. Trịnh Quang Sáng sinh 1950 · Yến Mao- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
  44. Đinh Quang Nhãn sinh 1952 · Giấp Lai- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  45. Nguyễn Văn Quang sinh 1952 · Đoàn Kết- Trung Khê- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  46. Đỗ Công Lĩnh sinh 1952 · Sông Lô- Việt Trì- Phú Thọ
  47. Phạm Duy Lê (Liên) sinh 1952 · Kim Động- Hải Hưng- Yên Bái
  48. Hoàng Văn Hán sinh 1950 · Hùng Tiến- Hồng An- Bắc Quang- Hà Giang
  49. Khuất Duy Triển sinh 1950 · Đồng Lục- Thọ Lộc- Phúc Thọ- Hà Tây
  50. Bùi Văn Tẹo sinh 1951 · Trung Lương- Định Hóa- Bắc Thái
  51. Phùng Văn Ngọc sinh 1950 · Dương Quang- Bạch Thông- Bắc Thái
  52. Nguyễn Huy Trường sinh 1954 · Du tiên- Giao Thịnh- Nam Hà
  53. Trần Hữu Ngọc sinh 1949 · Châu Qùnh- Gia Lâm- Hà Nội