Trần Xuân Thành

Năm sinh1951
Quê quánPhúc Hòa- Phúc Thọ- Hà Tây
Ngày hy sinh 19/04/1972
Nơi hy sinhĐức An, H2, Đắc Lắc
Vị trí mộ (58-60)02 Bà Lá 1/100000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041895]: Lietsi {Họ tên=Trần Xuân Thành, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=19/04/1972, Quê quán=Phúc Hòa- Phúc Thọ- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đức An, H2, Đắc Lắc, Vị trí mộ=(58-60)02 Bà Lá 1/100000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22318 (số thứ tự 1041895).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Xuân Thành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Xuân Thành” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 19/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Huy Chung sinh 1951 · Tức Mạc- Lộc Vượng- ngoại thành Nam Định- Nam Hà
  2. Trần Rạng Đông sinh 1950 · Hoàng Nam- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  3. Rlan Tin sinh 1949 · Làng Bàng- E3- Huyện 5- Gia Lai
  4. Siêu Dum sinh 1950 · Làng Bàng- E3- Huyện 5- Gia Lai
  5. Kpă Roih sinh 1952 · Làng Lả- E7- Huyện 5- Gia Lai
  6. Nguyễn Trọng Nghĩa sinh 1953 · Tiền Tiến- Kiền Bái- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  7. Trương Văn Trung sinh 1953 · Nghĩa Phúc- Quỳnh Nghĩa- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  8. Trần Duy Đông sinh 1947 · Đông Sơn- Khai Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
  9. Lãng Văn Cật sinh 1945 · Thôn Cây Số 11- Minh Thành- Yên Hưng- Quảng Ninh
  10. Đặng Văn Triệu sinh 1940 · Thiệu Tùng- Thiệu Hòa- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  11. Nguyễn Văn Biên sinh 1952 · Xóm Cốc- Hạ Bằng- Thạch Thất- Hà Tây
  12. Nguyễn Văn Kính sinh 1952 · Đại Xuân (Đại Hùng)- Ứng Hòa- Hà Tây
  13. Đặng Văn Quyết sinh 1953 · Sài Si- Minh Đức- Mỹ Hào- Hải Hưng
  14. Lê Văn Lượng sinh 1948 · Phố Tam Trung- thị xã Cao Bằng
  15. Bùi Văn Các sinh 1953 · Thủy Tú- Thủy Đường- Hải Phòng
  16. Lê Công Diệu sinh 1942 · Cát Văn- Như Xuân- Thanh Hóa
  17. Nguyễn Văn Khự sinh 1950 · Phúc Tiến- Kỳ Sơn- Hòa Bình
  18. Nguyễn Văn sinh sinh 1951 · Thắng Thượng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  19. Nguyễn Tiến Chản sinh 1945 · Triệu Đề- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  20. Nguyễn Hữu Kỷ sinh 1947 · Xuân Lộc- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
  21. Nguyễn Văn Khự Thăng Thượng-thanh sơn-vĩnh phú