Kpă Roih
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Làng Lả- E7- Huyện 5- Gia Lai |
| Ngày hy sinh | 19/04/1972 |
| Nơi hy sinh | Đường 14 |
| Vị trí mộ | Làng Bạc, E5, Huyện 5 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1039096]: Lietsi {Họ tên=Kpă Roih, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=19/04/1972, Quê quán=Làng Lả- E7- Huyện 5- Gia Lai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Vị trí mộ=Làng Bạc, E5, Huyện 5}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19519 (số thứ tự 1039096).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Kpă Roih” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Kpă Roih” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
21 người cùng hy sinh ngày 19/04/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Huy Chung sinh 1951 · Tức Mạc- Lộc Vượng- ngoại thành Nam Định- Nam Hà
- Trần Rạng Đông sinh 1950 · Hoàng Nam- Nghĩa Hưng- Nam Hà
- Rlan Tin sinh 1949 · Làng Bàng- E3- Huyện 5- Gia Lai
- Siêu Dum sinh 1950 · Làng Bàng- E3- Huyện 5- Gia Lai
- Nguyễn Trọng Nghĩa sinh 1953 · Tiền Tiến- Kiền Bái- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Trương Văn Trung sinh 1953 · Nghĩa Phúc- Quỳnh Nghĩa- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Trần Duy Đông sinh 1947 · Đông Sơn- Khai Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
- Lãng Văn Cật sinh 1945 · Thôn Cây Số 11- Minh Thành- Yên Hưng- Quảng Ninh
- Đặng Văn Triệu sinh 1940 · Thiệu Tùng- Thiệu Hòa- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Trần Xuân Thành sinh 1951 · Phúc Hòa- Phúc Thọ- Hà Tây
- Nguyễn Văn Biên sinh 1952 · Xóm Cốc- Hạ Bằng- Thạch Thất- Hà Tây
- Nguyễn Văn Kính sinh 1952 · Đại Xuân (Đại Hùng)- Ứng Hòa- Hà Tây
- Đặng Văn Quyết sinh 1953 · Sài Si- Minh Đức- Mỹ Hào- Hải Hưng
- Lê Văn Lượng sinh 1948 · Phố Tam Trung- thị xã Cao Bằng
- Bùi Văn Các sinh 1953 · Thủy Tú- Thủy Đường- Hải Phòng
- Lê Công Diệu sinh 1942 · Cát Văn- Như Xuân- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Khự sinh 1950 · Phúc Tiến- Kỳ Sơn- Hòa Bình
- Nguyễn Văn sinh sinh 1951 · Thắng Thượng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
- Nguyễn Tiến Chản sinh 1945 · Triệu Đề- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Nguyễn Hữu Kỷ sinh 1947 · Xuân Lộc- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Khự Thăng Thượng-thanh sơn-vĩnh phú