Hoàng Minh Châu

Năm sinh1951
Quê quánHồng Tiến- Hồng Thái- Đan Phượng- Hà Tây
Ngày hy sinh 10/12/1972
Nơi hy sinhPlây Cần
Vị trí mộ (24-87)09 05 Plei Lăng Lố

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041845]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Minh Châu, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26643, Quê quán=Hồng Tiến- Hồng Thái- Đan Phượng- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Plây Cần, Vị trí mộ=(24-87)09 05 Plei Lăng Lố}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22268 (số thứ tự 1041845).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Minh Châu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Minh Châu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 10/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Tỳ
  2. Trần Thanh Xuân
  3. Đàm Duy Yên
  4. Y Nang
  5. Bùi Trọng Đức
  6. Nguyễn Ngọc Hoa
  7. Trịnh Xuân Hiến
  8. Lê Quang Nguyên
  9. Lê Quốc Trúc
  10. Mã Xuân Đảo
  11. Lê Văn Thăng
  12. Đinh Văn Bộ
  13. Nguyễn Hữu Hưng
  14. Nguyễn Văn Đình
  15. Đinh Khắc Đợi
  16. Lưu Sĩ Giai
  17. Lý Ngọc Thư
  18. Đặng Công Thức
  19. Trương Văn Tuân
  20. Lê Quang Lập
  21. Đào Văn Vỵ
  22. Đào Văn Vị
  23. Phạm Văn Tý
  24. Đàm Văn Yên
  25. Đặng Trung Chính
  26. Trương Văn Tuấn
  27. Lưu Sỹ Dai