Lưu Sỹ Dai

Năm sinh1945
Quê quánQuân Bình- Bạch Thông- Bắc Thái
Ngày hy sinh 10/12/1972
Vị trí mộ Đắc Mót

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1053764]: Lietsi {Họ tên=Lưu Sỹ Dai, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=26643, Quê quán=Quân Bình- Bạch Thông- Bắc Thái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Đắc Mót}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 34187 (số thứ tự 1053764).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Sỹ Dai” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Sỹ Dai” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 10/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Tỳ
  2. Trần Thanh Xuân
  3. Đàm Duy Yên
  4. Y Nang
  5. Bùi Trọng Đức
  6. Nguyễn Ngọc Hoa
  7. Trịnh Xuân Hiến
  8. Lê Quang Nguyên
  9. Lê Quốc Trúc
  10. Mã Xuân Đảo
  11. Lê Văn Thăng
  12. Đinh Văn Bộ
  13. Nguyễn Hữu Hưng
  14. Nguyễn Văn Đình
  15. Đinh Khắc Đợi
  16. Hoàng Minh Châu
  17. Lưu Sĩ Giai
  18. Lý Ngọc Thư
  19. Đặng Công Thức
  20. Trương Văn Tuân
  21. Lê Quang Lập
  22. Đào Văn Vỵ
  23. Đào Văn Vị
  24. Phạm Văn Tý
  25. Đàm Văn Yên
  26. Đặng Trung Chính
  27. Trương Văn Tuấn