Chu Đức Thung

Năm sinh1947
Quê quánXóm Du- Sơn Hà- Nho Quan- Ninh Bình
Ngày hy sinh 5/3/1972
Nơi hy sinhĐường 14, khu vực Kon Trong Lả
Vị trí mộ (20 -06)03 quận Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041797]: Lietsi {Họ tên=Chu Đức Thung, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=26363, Quê quán=Xóm Du- Sơn Hà- Nho Quan- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, khu vực Kon Trong Lả, Vị trí mộ=(20 -06)03 quận Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22220 (số thứ tự 1041797).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Chu Đức Thung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Chu Đức Thung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 5/3/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Thành
  2. Nguyễn Xuân Hòa
  3. Đinh Văn Báo
  4. Bùi Văn An
  5. Trần Công Thật
  6. Nguyễn Triều Thủy
  7. Phạm Văn Kiền
  8. Nguyễn Tiến Thước
  9. Hà Xuân Đăng
  10. Phùng Văn Độ
  11. Vũ Văn Giã
  12. Ma Thế Lộc
  13. Cần Bá Lưới
  14. Lê Văn Chất
  15. Nguyễn Bá Thơ