Phạm Văn Kiền

Năm sinh1950
Quê quánPhú Gia- Xuân Lập- Thọ Xuân- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 5/3/1972
Nơi hy sinhĐường 14, Bắc Kon Tum
Vị trí mộ (23-98)03 quận Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040487]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Kiền, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26363, Quê quán=Phú Gia- Xuân Lập- Thọ Xuân- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(23-98)03 quận Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20910 (số thứ tự 1040487).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Kiền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Kiền” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 5/3/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Thành
  2. Nguyễn Xuân Hòa
  3. Đinh Văn Báo
  4. Bùi Văn An
  5. Trần Công Thật
  6. Nguyễn Triều Thủy
  7. Nguyễn Tiến Thước
  8. Hà Xuân Đăng
  9. Phùng Văn Độ
  10. Chu Đức Thung
  11. Vũ Văn Giã
  12. Ma Thế Lộc
  13. Cần Bá Lưới
  14. Lê Văn Chất
  15. Nguyễn Bá Thơ