Nguyễn Tuấn Hưng

Năm sinh1951
Quê quánTổ 42B khu phố 4- Thị xã Yên Bái
Ngày hy sinh 17/07/1972
Nơi hy sinhNgọc Quăn
Vị trí mộ (98-21)03 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041677]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Tuấn Hưng, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=17/07/1972, Quê quán=Tổ 42B khu phố 4- Thị xã Yên Bái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Quăn, Vị trí mộ=(98-21)03 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22100 (số thứ tự 1041677).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tuấn Hưng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Tuấn Hưng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 17/07/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Tiến Dũng
  2. Lục Văn Giang
  3. Lê Xuân Ngọc
  4. Bùi Xuân Bày
  5. Trần Văn Điện
  6. Nguyễn Tiến Đường
  7. Nguyễn Ngọc Tám
  8. Nguyễn Thế Thành
  9. Nguyễn Văn Vĩnh
  10. Nguyễn Công Oanh
  11. Trần Văn Diên
  12. Phạm Văn Sàng
  13. Trần Văn Thụ
  14. Phạm Ngọc Sông
  15. Bùi Quang Huân