Bùi Xuân Bày

Năm sinh1952
Quê quánThượng Cốc- Lạc Sơn- Hòa Bình
Ngày hy sinh 17/07/1972
Nơi hy sinhNgọc Quăn
Vị trí mộ (99-21)08 Plei Breng 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040713]: Lietsi {Họ tên=Bùi Xuân Bày, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=17/07/1972, Quê quán=Thượng Cốc- Lạc Sơn- Hòa Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Quăn, Vị trí mộ=(99-21)08 Plei Breng 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21136 (số thứ tự 1040713).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Xuân Bày” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Xuân Bày” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 17/07/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Tiến Dũng
  2. Lục Văn Giang
  3. Lê Xuân Ngọc
  4. Trần Văn Điện
  5. Nguyễn Tiến Đường
  6. Nguyễn Ngọc Tám
  7. Nguyễn Thế Thành
  8. Nguyễn Tuấn Hưng
  9. Nguyễn Văn Vĩnh
  10. Nguyễn Công Oanh
  11. Trần Văn Diên
  12. Phạm Văn Sàng
  13. Trần Văn Thụ
  14. Phạm Ngọc Sông
  15. Bùi Quang Huân