Phan Xuân Tân

Năm sinh1949
Quê quánBão Đáp- Trấn Yên- Yên Bái
Ngày hy sinh 24/12/1972
Nơi hy sinhBãi ủi, Kon Tum
Vị trí mộ (21-95)06 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041675]: Lietsi {Họ tên=Phan Xuân Tân, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=24/12/1972, Quê quán=Bão Đáp- Trấn Yên- Yên Bái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bãi ủi, Kon Tum, Vị trí mộ=(21-95)06 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22098 (số thứ tự 1041675).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Xuân Tân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Xuân Tân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 24/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Thế Vinh
  2. Nông Văn Toán
  3. Nguyễn Văn Tú
  4. Nguyễn Văn Thảo
  5. Lê Hữu Biên
  6. Nguyễn Văn Dũng
  7. Đoàn Văn Toàn
  8. Nguyễn Văn Minh
  9. Lê Văn Ba
  10. Đặng Xuân Đạt
  11. Lương Xuân Đỗ
  12. Nguyễn Ngọc Đức
  13. Nguyễn Kiều Hải
  14. Nông Chí Đăng
  15. Hoàng Văn Chức
  16. Phạm Ngọc Thủa
  17. Lý Quang Niên