Lương Xuân Đỗ

Năm sinh1953
Quê quánĐồng Thọ so- Sơn Dương
Ngày hy sinh 24/12/1972
Nơi hy sinhB2, khu 4, Gia Lai
Vị trí mộ (72-16)08 Plây mơ rông 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041143]: Lietsi {Họ tên=Lương Xuân Đỗ, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=24/12/1972, Quê quán=Đồng Thọ so- Sơn Dương, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=B2, khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=(72-16)08 Plây mơ rông 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21566 (số thứ tự 1041143).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Xuân Đỗ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Xuân Đỗ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 24/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Thế Vinh
  2. Nông Văn Toán
  3. Nguyễn Văn Tú
  4. Nguyễn Văn Thảo
  5. Lê Hữu Biên
  6. Nguyễn Văn Dũng
  7. Đoàn Văn Toàn
  8. Nguyễn Văn Minh
  9. Lê Văn Ba
  10. Đặng Xuân Đạt
  11. Nguyễn Ngọc Đức
  12. Nguyễn Kiều Hải
  13. Nông Chí Đăng
  14. Hoàng Văn Chức
  15. Phan Xuân Tân
  16. Phạm Ngọc Thủa
  17. Lý Quang Niên