Nguyễn Kiến Can

Năm sinh1947
Quê quánThạch Đà- Yên Lãng- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 23/12/1972
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhNon nước Bắc thị xã Kon tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041395]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Kiến Can, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=23/12/1972, Quê quán=Thạch Đà- Yên Lãng- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Non nước Bắc thị xã Kon tum, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21818 (số thứ tự 1041395).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Kiến Can” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Kiến Can” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 23/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lưu Quý Minh
  2. Nguyễn Xuân Cát
  3. Vũ Văn Minh
  4. Đỗ Kim Tiến
  5. Nguyễn Văn Thanh
  6. Diệp Phắt Phấn
  7. Vũ Văn Giáp
  8. Nguyễn Tá Phấn
  9. Hoàng Đức Chính
  10. Lê Công Lan
  11. Trần Xuân Phượng
  12. Hoàng Văn Tiến
  13. Trần Xuân Phượng
  14. Nguyễn Văn Vẫn
  15. Bùi Văn Phả
  16. Đào Quang Đoàn
  17. Nguyễn Đình Đượi
  18. Vi Văn Hiền
  19. Vi Văn Hiền
  20. Nguyễn Văn Lình
  21. Hoàng Đình Khôi
  22. Phạm Văn Lâm
  23. Nguyễn Chí Quang
  24. Hoàng Anh Đào
  25. Liều Huy Bảo
  26. Nguyễn Văn Mỹ
  27. Bùi Văn Tươm
  28. Nguyễn Tri Huân
  29. Lê Xuân Trường
  30. Trương Đức Âu
  31. Trần Văn Quyền
  32. Phạm Như Khoái
  33. Nguyễn Viết Lục
  34. Nguyễn Viết Luyện
  35. Trần Văn Thiệu
  36. Phạm Huy Tiến
  37. Trần Hữu Vít
  38. Nguyễn Trọng Luân
  39. Nguyễn Đình Chi
  40. Nguyễn Xuân Hựu
  41. Hà Văn Nại
  42. Nguyễn Công Hậu
  43. Phạm Hữu Lượng
  44. Trần Xuân Trình
  45. Vũ Công Cẩn
  46. Nguyễn Văn Huyền
  47. Lê Văn Lai
  48. Nguyễn Văn Liên
  49. Phạm Đình Nghi
  50. Hoàng Hồng Xuân
  51. Lục Văn Bình
  52. Nguyễn Xuân Thái
  53. Nguyễn Văn khiêm
  54. Nguyễn Văn Hanh
  55. Nguyễn Văn Túy
  56. Nguyễn Văn Phúc
  57. Vũ Ngọc Tin
  58. Bùi Văn Thơ
  59. Nguyễn Ngọc Chính
  60. Lã Ngọc Chương