Nguyễn Xuân Cát

Năm sinh1952
Quê quánChợ Mới- Phú Lương
Ngày hy sinh 23/12/1972
Nơi hy sinhNon Nước, Kontum
Vị trí mộ Bỏ lại trận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038409]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Cát, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=23/12/1972, Quê quán=Chợ Mới- Phú Lương, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Non Nước, Kontum, Vị trí mộ=Bỏ lại trận địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18832 (số thứ tự 1038409).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Cát” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Cát” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 23/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lưu Quý Minh
  2. Vũ Văn Minh
  3. Đỗ Kim Tiến
  4. Nguyễn Văn Thanh
  5. Diệp Phắt Phấn
  6. Vũ Văn Giáp
  7. Nguyễn Tá Phấn
  8. Hoàng Đức Chính
  9. Lê Công Lan
  10. Trần Xuân Phượng
  11. Hoàng Văn Tiến
  12. Trần Xuân Phượng
  13. Nguyễn Văn Vẫn
  14. Bùi Văn Phả
  15. Đào Quang Đoàn
  16. Nguyễn Đình Đượi
  17. Vi Văn Hiền
  18. Vi Văn Hiền
  19. Nguyễn Văn Lình
  20. Hoàng Đình Khôi
  21. Phạm Văn Lâm
  22. Nguyễn Chí Quang
  23. Hoàng Anh Đào
  24. Liều Huy Bảo
  25. Nguyễn Văn Mỹ
  26. Bùi Văn Tươm
  27. Nguyễn Tri Huân
  28. Lê Xuân Trường
  29. Trương Đức Âu
  30. Trần Văn Quyền
  31. Phạm Như Khoái
  32. Nguyễn Viết Lục
  33. Nguyễn Viết Luyện
  34. Trần Văn Thiệu
  35. Phạm Huy Tiến
  36. Trần Hữu Vít
  37. Nguyễn Trọng Luân
  38. Nguyễn Đình Chi
  39. Nguyễn Xuân Hựu
  40. Hà Văn Nại
  41. Nguyễn Công Hậu
  42. Phạm Hữu Lượng
  43. Nguyễn Kiến Can
  44. Trần Xuân Trình
  45. Vũ Công Cẩn
  46. Nguyễn Văn Huyền
  47. Lê Văn Lai
  48. Nguyễn Văn Liên
  49. Phạm Đình Nghi
  50. Hoàng Hồng Xuân
  51. Lục Văn Bình
  52. Nguyễn Xuân Thái
  53. Nguyễn Văn khiêm
  54. Nguyễn Văn Hanh
  55. Nguyễn Văn Túy
  56. Nguyễn Văn Phúc
  57. Vũ Ngọc Tin
  58. Bùi Văn Thơ
  59. Nguyễn Ngọc Chính
  60. Lã Ngọc Chương