Lê Xuân Kiều

Năm sinh1951
Quê quánNhạc Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 29/10/1972
Nơi hy sinhĐắk siêng
Vị trí mộ (89-40)08 Đắk Sút

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041328]: Lietsi {Họ tên=Lê Xuân Kiều, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=29/10/1972, Quê quán=Nhạc Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắk siêng, Vị trí mộ=(89-40)08 Đắk Sút}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21751 (số thứ tự 1041328).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Xuân Kiều” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Xuân Kiều” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

48 người cùng hy sinh ngày 29/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Trịnh Trọng sinh 1946 · Phấn Mễ- Phú Lương
  2. Nguyễn Quang Bảo sinh 1946 · Nam Tiến- Phổ Yên
  3. Trần Mỹ Hường sinh 1952 · Đồng Thủy- Nhân Thịnh- Lý Nhân- Nam Hà
  4. Đinh Văn Lênh sinh 1946 · Đê Đác Da- A16- Huyện 7- Gia Lai
  5. G Lon sinh 1950 · Đê Đ2 Rong- A2- Huyện 7- Gia Lai
  6. Nguyễn Văn Sinh sinh 1950 · Ngõ 102 Cát Cụt- Hải Phòng
  7. Long Ngọc Đương sinh 1954 · Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  8. Nguyễn Văn Mãn An Sơn- An Thụy- Hải Phòng
  9. Nguyễn Duy Trọng sinh 1947 · Thôn Giáp- Hoa Đông- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  10. A Lối sinh 1952 · Nú Oai- Đak Nú- H40- Kon Tum
  11. Cao Văn Huê sinh 1954 · Cát Minh- Phù Cát- Bình Định
  12. Phạm Đức Hùng sinh 1951 · Thanh Long- Thanh Chương- Nghệ An
  13. Thái Khắc Quyến sinh 1943 · Thịnh Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  14. Trần Huy Phồn sinh 1949 · Bắc Sơn- Tự Tân- Vũ Thư- Thái Bình
  15. Giang Ngọc Thỉnh sinh 1947 · Vũ Biên- Thái Mỹ- Thái Ninh- Thái Bình
  16. Lê Gia Châu sinh 1948 · Hoàng Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa
  17. Lương Viết Thiện sinh 1950 · Thọ Tân- Nông Cống- Thanh Hóa
  18. Nguyễn Văn Nguyện sinh 1954 · Kỳ Khang- Kỳ Anh
  19. Nguyễn Thiện Trường sinh 1954 · Cẩm Lộc- Cẩm Xuyên
  20. Nguyễn Công Nhân sinh 1947 · Hùng Sơn- Tràng Định
  21. Trần Văn Hoa sinh 1952 · Đào Trù- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  22. Lê Quang Bình Phú Lạc- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  23. Đặng Trần Thảo sinh 1952 · Thanh Uyên- Tam Nông- Vĩnh Phú
  24. Đặng Xuân Thư sinh 1952 · Ban Nguyên- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  25. Nguyễn Văn Thành sinh 1951 · Xương Thịnh- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  26. Nguyễn Xuân Phấn sinh 1948 · Tam Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  27. Ngô Ngọc Cường sinh 1952 · Minh Phú- Kim Anh- Vĩnh Phú
  28. Phùng Bá Thi sinh 1951 · Yên Mao- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
  29. Hoàng Văn Ngọ sinh 1950 · Xuân Giang- Bắc Quang- Hà Giang
  30. Đinh Công Bắc sinh 1949 · Thôn Đình- Tuy Lai- Mỹ Đức- Hà Tây
  31. Nguyễn Văn Trị sinh 1948 · Gia Cốc- Tứ Cường- Thanh Miện- Hải Hưng
  32. Bùi Tiến Huyền sinh 1948 · Minh Đức- Mỹ Hào- Hải Hưng
  33. Nguyễn Công Trường sinh 1954 · Gia Khánh- Gia Lộc- Hải Hưng
  34. Phạm Văn Nhiên sinh 1946 · Đại Đồng- Đông Gia- Kim Thành- Hải Hưng
  35. Trương Ngọc Cường sinh 1951 · Nga Yên- Nga Sơn- Thanh Hóa
  36. Nguyễn Hồng Sơn sinh 1951 · Nhân Nghĩa- Lạc Sơn- Hòa Bình
  37. Lê Văn Thìn sinh 1951 · Yên Thịnh- Hữu Lũng
  38. Lục Văn Đình sinh 1952 · Phúc Thịnh- Tuyên Hóa
  39. Nguyễn Hữu Tuyên sinh 1953 · Thanh Tương- Na hang
  40. Phạm Văn Lực sinh 1951 · Phú Cường- Cát Tri- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  41. Nguyễn Văn Linh (Ninh) sinh 1951 · Tứ Xã- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  42. Dương Đình Thuần sinh 1950 · Vụ Quang- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  43. Hoàng Minh Phương sinh 1950 · Bằng Giã- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  44. Bùi Văn Liên sinh 1952 · Tiên Du- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  45. Lê Văn Khoát sinh 1951 · Hoàng Kim- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  46. Đỗ Xuân Dương sinh 1943 · Tân Lập- Phú Mỹ (Vĩnh Phú)- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  47. Nguyễn Tiến Huynh sinh 1946 · Tảo Dương Văn- Ứng Hòa- Hà Tây
  48. Lương Văn Thiện sinh 1950 · Thọ Tân-Nông Cống-Thanh Hóa