Nguyễn Văn Sinh
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Ngõ 102 Cát Cụt- Hải Phòng |
| Ngày hy sinh | 29/10/1972 |
| Nơi hy sinh | Đắc Siêng |
| Vị trí mộ | (41-89)17 Đắk Sút |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1039422]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Sinh, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=29/10/1972, Quê quán=Ngõ 102 Cát Cụt- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Siêng, Vị trí mộ=(41-89)17 Đắk Sút}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19845 (số thứ tự 1039422).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Sinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Sinh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
48 người cùng hy sinh ngày 29/10/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Trịnh Trọng sinh 1946 · Phấn Mễ- Phú Lương
- Nguyễn Quang Bảo sinh 1946 · Nam Tiến- Phổ Yên
- Trần Mỹ Hường sinh 1952 · Đồng Thủy- Nhân Thịnh- Lý Nhân- Nam Hà
- Đinh Văn Lênh sinh 1946 · Đê Đác Da- A16- Huyện 7- Gia Lai
- G Lon sinh 1950 · Đê Đ2 Rong- A2- Huyện 7- Gia Lai
- Long Ngọc Đương sinh 1954 · Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
- Nguyễn Văn Mãn An Sơn- An Thụy- Hải Phòng
- Nguyễn Duy Trọng sinh 1947 · Thôn Giáp- Hoa Đông- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- A Lối sinh 1952 · Nú Oai- Đak Nú- H40- Kon Tum
- Cao Văn Huê sinh 1954 · Cát Minh- Phù Cát- Bình Định
- Phạm Đức Hùng sinh 1951 · Thanh Long- Thanh Chương- Nghệ An
- Thái Khắc Quyến sinh 1943 · Thịnh Sơn- Đô Lương- Nghệ An
- Trần Huy Phồn sinh 1949 · Bắc Sơn- Tự Tân- Vũ Thư- Thái Bình
- Giang Ngọc Thỉnh sinh 1947 · Vũ Biên- Thái Mỹ- Thái Ninh- Thái Bình
- Lê Gia Châu sinh 1948 · Hoàng Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa
- Lương Viết Thiện sinh 1950 · Thọ Tân- Nông Cống- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Nguyện sinh 1954 · Kỳ Khang- Kỳ Anh
- Nguyễn Thiện Trường sinh 1954 · Cẩm Lộc- Cẩm Xuyên
- Nguyễn Công Nhân sinh 1947 · Hùng Sơn- Tràng Định
- Trần Văn Hoa sinh 1952 · Đào Trù- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Lê Quang Bình Phú Lạc- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
- Đặng Trần Thảo sinh 1952 · Thanh Uyên- Tam Nông- Vĩnh Phú
- Đặng Xuân Thư sinh 1952 · Ban Nguyên- Lâm Thao- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Thành sinh 1951 · Xương Thịnh- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
- Nguyễn Xuân Phấn sinh 1948 · Tam Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Lê Xuân Kiều sinh 1951 · Nhạc Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Ngô Ngọc Cường sinh 1952 · Minh Phú- Kim Anh- Vĩnh Phú
- Phùng Bá Thi sinh 1951 · Yên Mao- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
- Hoàng Văn Ngọ sinh 1950 · Xuân Giang- Bắc Quang- Hà Giang
- Đinh Công Bắc sinh 1949 · Thôn Đình- Tuy Lai- Mỹ Đức- Hà Tây
- Nguyễn Văn Trị sinh 1948 · Gia Cốc- Tứ Cường- Thanh Miện- Hải Hưng
- Bùi Tiến Huyền sinh 1948 · Minh Đức- Mỹ Hào- Hải Hưng
- Nguyễn Công Trường sinh 1954 · Gia Khánh- Gia Lộc- Hải Hưng
- Phạm Văn Nhiên sinh 1946 · Đại Đồng- Đông Gia- Kim Thành- Hải Hưng
- Trương Ngọc Cường sinh 1951 · Nga Yên- Nga Sơn- Thanh Hóa
- Nguyễn Hồng Sơn sinh 1951 · Nhân Nghĩa- Lạc Sơn- Hòa Bình
- Lê Văn Thìn sinh 1951 · Yên Thịnh- Hữu Lũng
- Lục Văn Đình sinh 1952 · Phúc Thịnh- Tuyên Hóa
- Nguyễn Hữu Tuyên sinh 1953 · Thanh Tương- Na hang
- Phạm Văn Lực sinh 1951 · Phú Cường- Cát Tri- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Linh (Ninh) sinh 1951 · Tứ Xã- Lâm Thao- Vĩnh Phú
- Dương Đình Thuần sinh 1950 · Vụ Quang- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- Hoàng Minh Phương sinh 1950 · Bằng Giã- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
- Bùi Văn Liên sinh 1952 · Tiên Du- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- Lê Văn Khoát sinh 1951 · Hoàng Kim- Yên Lãng- Vĩnh Phú
- Đỗ Xuân Dương sinh 1943 · Tân Lập- Phú Mỹ (Vĩnh Phú)- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- Nguyễn Tiến Huynh sinh 1946 · Tảo Dương Văn- Ứng Hòa- Hà Tây
- Lương Văn Thiện sinh 1950 · Thọ Tân-Nông Cống-Thanh Hóa