Đặng Thế Cư

Năm sinh1951
Quê quánPhố Cao Niệm- Hải Phòng
Ngày hy sinh 12/5/1972
Nơi hy sinhĐướng 19, Khu 4, Gia Lai
Vị trí mộ (29-95)09 Bảo Đức 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041034]: Lietsi {Họ tên=Đặng Thế Cư, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26431, Quê quán=Phố Cao Niệm- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đướng 19, Khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=(29-95)09 Bảo Đức 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21457 (số thứ tự 1041034).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Thế Cư” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Thế Cư” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 12/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Nết
  2. Mã Xuân Lường
  3. Vũ Viết Ích
  4. A Nhé
  5. Lương Ngọc Trảo
  6. Lành Văn Quang
  7. Nguyễn Đình Thoả
  8. Nguyễn Văn Thạo
  9. Lê Văn Thảo
  10. Đinh Văn Hợp
  11. Nguyễn Xuân Quang
  12. Lê Văn Tuyết
  13. Nguyễn Văn Kỳ
  14. Nguyễn Văn Nhì
  15. Nguyễn Văn Nếp
  16. Nguyễn Văn Thõa
  17. Nguyễn Văn Tộng
  18. Đàm Thế Hùng