Mã Xuân Lường

Năm sinh1947
Quê quánĐức Xuân- Hòa An- Cao Bằng
Ngày hy sinh 12/5/1972
Nơi hy sinhĐường 19, khu 4, Gia Lai
Vị trí mộ (29-95) Bản Đức 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038818]: Lietsi {Họ tên=Mã Xuân Lường, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=26431, Quê quán=Đức Xuân- Hòa An- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19, khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=(29-95) Bản Đức 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19241 (số thứ tự 1038818).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mã Xuân Lường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mã Xuân Lường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 12/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Nết
  2. Vũ Viết Ích
  3. A Nhé
  4. Lương Ngọc Trảo
  5. Đặng Thế Cư
  6. Lành Văn Quang
  7. Nguyễn Đình Thoả
  8. Nguyễn Văn Thạo
  9. Lê Văn Thảo
  10. Đinh Văn Hợp
  11. Nguyễn Xuân Quang
  12. Lê Văn Tuyết
  13. Nguyễn Văn Kỳ
  14. Nguyễn Văn Nhì
  15. Nguyễn Văn Nếp
  16. Nguyễn Văn Thõa
  17. Nguyễn Văn Tộng
  18. Đàm Thế Hùng