Cao Thành Đăng

Năm sinh1951
Quê quánSở Thương- Yên Sở- Thanh Trì- Hà Nội
Ngày hy sinh 24/03/1972
Nơi hy sinhĐồi 902, bắc thị xã Kon Tum
Vị trí mộ (22-18)01 Đắc Tô 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040672]: Lietsi {Họ tên=Cao Thành Đăng, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=24/03/1972, Quê quán=Sở Thương- Yên Sở- Thanh Trì- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 902, bắc thị xã Kon Tum, Vị trí mộ=(22-18)01 Đắc Tô 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21095 (số thứ tự 1040672).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Cao Thành Đăng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Cao Thành Đăng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 24/03/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Tĩnh
  2. Trương Quang Sơn
  3. K Lu
  4. Hoàng Văn Hùng
  5. Nguyễn Văn Trúc
  6. Vi Xuân Tiến
  7. Đỗ Quý Thường
  8. Dương Văn Nghinh
  9. Cao Bá Hộ
  10. Nguyễn Thượng Huấn