Lương Viết Thiện

Năm sinh1950
Quê quánThọ Tân- Nông Cống- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 29/10/1972
Nơi hy sinhĐức Cơ, Gia Lai
Vị trí mộ (23-83)08 mộ 6 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040579]: Lietsi {Họ tên=Lương Viết Thiện, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=29/10/1972, Quê quán=Thọ Tân- Nông Cống- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đức Cơ, Gia Lai, Vị trí mộ=(23-83)08 mộ 6 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21002 (số thứ tự 1040579).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Viết Thiện” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Viết Thiện” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

48 người cùng hy sinh ngày 29/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Trịnh Trọng
  2. Nguyễn Quang Bảo
  3. Trần Mỹ Hường
  4. Đinh Văn Lênh
  5. G Lon
  6. Nguyễn Văn Sinh
  7. Long Ngọc Đương
  8. Nguyễn Văn Mãn
  9. Nguyễn Duy Trọng
  10. A Lối
  11. Cao Văn Huê
  12. Phạm Đức Hùng
  13. Thái Khắc Quyến
  14. Trần Huy Phồn
  15. Giang Ngọc Thỉnh
  16. Lê Gia Châu
  17. Nguyễn Văn Nguyện
  18. Nguyễn Thiện Trường
  19. Nguyễn Công Nhân
  20. Trần Văn Hoa
  21. Lê Quang Bình
  22. Đặng Trần Thảo
  23. Đặng Xuân Thư
  24. Nguyễn Văn Thành
  25. Nguyễn Xuân Phấn
  26. Lê Xuân Kiều
  27. Ngô Ngọc Cường
  28. Phùng Bá Thi
  29. Hoàng Văn Ngọ
  30. Đinh Công Bắc
  31. Nguyễn Văn Trị
  32. Bùi Tiến Huyền
  33. Nguyễn Công Trường
  34. Phạm Văn Nhiên
  35. Trương Ngọc Cường
  36. Nguyễn Hồng Sơn
  37. Lê Văn Thìn
  38. Lục Văn Đình
  39. Nguyễn Hữu Tuyên
  40. Phạm Văn Lực
  41. Nguyễn Văn Linh (Ninh)
  42. Dương Đình Thuần
  43. Hoàng Minh Phương
  44. Bùi Văn Liên
  45. Lê Văn Khoát
  46. Đỗ Xuân Dương
  47. Nguyễn Tiến Huynh
  48. Lương Văn Thiện