Trần Mỹ Hường
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Đồng Thủy- Nhân Thịnh- Lý Nhân- Nam Hà |
| Ngày hy sinh | 29/10/1972 |
| Nơi hy sinh | Đồn Phượng Hoàng |
| Vị trí mộ | Đồi Phượng Hoàng, Gia Lai |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1038565]: Lietsi {Họ tên=Trần Mỹ Hường, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=29/10/1972, Quê quán=Đồng Thủy- Nhân Thịnh- Lý Nhân- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồn Phượng Hoàng, Vị trí mộ=Đồi Phượng Hoàng, Gia Lai}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18988 (số thứ tự 1038565).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Mỹ Hường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Mỹ Hường” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
48 người cùng hy sinh ngày 29/10/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Trịnh Trọng
- Nguyễn Quang Bảo
- Đinh Văn Lênh
- G Lon
- Nguyễn Văn Sinh
- Long Ngọc Đương
- Nguyễn Văn Mãn
- Nguyễn Duy Trọng
- A Lối
- Cao Văn Huê
- Phạm Đức Hùng
- Thái Khắc Quyến
- Trần Huy Phồn
- Giang Ngọc Thỉnh
- Lê Gia Châu
- Lương Viết Thiện
- Nguyễn Văn Nguyện
- Nguyễn Thiện Trường
- Nguyễn Công Nhân
- Trần Văn Hoa
- Lê Quang Bình
- Đặng Trần Thảo
- Đặng Xuân Thư
- Nguyễn Văn Thành
- Nguyễn Xuân Phấn
- Lê Xuân Kiều
- Ngô Ngọc Cường
- Phùng Bá Thi
- Hoàng Văn Ngọ
- Đinh Công Bắc
- Nguyễn Văn Trị
- Bùi Tiến Huyền
- Nguyễn Công Trường
- Phạm Văn Nhiên
- Trương Ngọc Cường
- Nguyễn Hồng Sơn
- Lê Văn Thìn
- Lục Văn Đình
- Nguyễn Hữu Tuyên
- Phạm Văn Lực
- Nguyễn Văn Linh (Ninh)
- Dương Đình Thuần
- Hoàng Minh Phương
- Bùi Văn Liên
- Lê Văn Khoát
- Đỗ Xuân Dương
- Nguyễn Tiến Huynh
- Lương Văn Thiện