Hoàng Đình Thung
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Thiệu Khánh- Thiệu Hóa- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 31/03/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Mất xác |
| Nơi hy sinh | Đồi 1049 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1040556]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Đình Thung, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=31/03/1972, Quê quán=Thiệu Khánh- Thiệu Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 1049, Vị trí mộ=Mất xác}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20979 (số thứ tự 1040556).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Đình Thung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Đình Thung” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
29 người cùng hy sinh ngày 31/03/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Văn Hòa
- Nguyễn Văn Sự
- Lại Hồng Thái
- Trần Văn Ta
- Trần Gia Cương
- Vũ Văn Luyện
- Đinh Chí Siêu
- Hoàng Văn Choàng
- Siêu Pôk
- Kpă Nuar
- Trần Văn Hoàng
- Tô Thắng Nà
- Trần Văn Thắng
- Lê Thanh Ngoạn
- Lê Văn Bùi
- Nguyễn Văn Vinh
- Nguyễn Văn Mạnh
- Vũ Xuân Khanh
- Mai Đình Khóa
- Đoàn Văn Tú
- Vũ Đức Vinh
- Hoàng Văn Hường
- Trần Văn Khẩn
- Đinh Văn Hoan
- Nguyễn Văn Phiên
- Vũ Khắc Ngọt
- Nguyễn Thế Giới
- Vũ Văn Liệu
- Trần Gia Cương