Hoàng Văn Choàng

Năm sinh1953
Quê quánCốc Lùng- Đức Long- Hòa An- Cao Bằng
Ngày hy sinh 31/03/1972
Nơi hy sinhCứ điểm Kleng
Vị trí mộ (92-03) mộ 4 tỉ lệ 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038871]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Choàng, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=31/03/1972, Quê quán=Cốc Lùng- Đức Long- Hòa An- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cứ điểm Kleng, Vị trí mộ=(92-03) mộ 4 tỉ lệ 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19294 (số thứ tự 1038871).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Choàng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Choàng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

29 người cùng hy sinh ngày 31/03/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Hòa
  2. Nguyễn Văn Sự
  3. Lại Hồng Thái
  4. Trần Văn Ta
  5. Trần Gia Cương
  6. Vũ Văn Luyện
  7. Đinh Chí Siêu
  8. Siêu Pôk
  9. Kpă Nuar
  10. Trần Văn Hoàng
  11. Tô Thắng Nà
  12. Trần Văn Thắng
  13. Lê Thanh Ngoạn
  14. Lê Văn Bùi
  15. Nguyễn Văn Vinh
  16. Nguyễn Văn Mạnh
  17. Vũ Xuân Khanh
  18. Mai Đình Khóa
  19. Đoàn Văn Tú
  20. Hoàng Đình Thung
  21. Vũ Đức Vinh
  22. Hoàng Văn Hường
  23. Trần Văn Khẩn
  24. Đinh Văn Hoan
  25. Nguyễn Văn Phiên
  26. Vũ Khắc Ngọt
  27. Nguyễn Thế Giới
  28. Vũ Văn Liệu
  29. Trần Gia Cương