Hà Văn Thưởng

Năm sinh1945
Quê quánTrung Xuân- Quang Hóa- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 26/02/1972
Nơi hy sinhKhu Đ51 H67, Kon Tum
Vị trí mộ (65-42)03 Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040426]: Lietsi {Họ tên=Hà Văn Thưởng, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=26/02/1972, Quê quán=Trung Xuân- Quang Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu Đ51 H67, Kon Tum, Vị trí mộ=(65-42)03 Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20849 (số thứ tự 1040426).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Thưởng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Văn Thưởng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 26/02/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Lưu sinh 1943 · Yên Lộc- Ý Yên- Nam Hà
  2. Phạm Văn Vợi sinh 1949 · Xuân Huy- Xuân Thủy- Nam Hà
  3. Lại Văn Hiền Mỹ Lộc- Việt Hồng- Vũ Thư- Thái Bình
  4. Lê Văn Khải sinh 1953 · Phương La- Cẩm Chế- Thanh Hà- Hải Hưng
  5. Trần Đình Hồng sinh 1949 · Niệm Điền- Thụy Hà- Thái Thụy- Thái Bình
  6. Vũ Xuân Tưởng sinh 1951 · Nghĩa Vân- An Ninh (An Sinh)- Kinh Môn- Hải Hưng
  7. Lại Văn Hiểu sinh 1930 · Ngọc Nha Thượng- Phùng Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng
  8. Đào Xuân Tưởng sinh 1951 · - -