Phạm Văn Vợi

Năm sinh1949
Quê quánXuân Huy- Xuân Thủy- Nam Hà
Ngày hy sinh 26/02/1972
Nơi hy sinhTây Ngọc Vin
Vị trí mộ (080-8800) Plê Jang lố Kran

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038784]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Vợi, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26/02/1972, Quê quán=Xuân Huy- Xuân Thủy- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây Ngọc Vin, Vị trí mộ=(080-8800) Plê Jang lố Kran}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19207 (số thứ tự 1038784).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Vợi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Vợi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 26/02/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Lưu sinh 1943 · Yên Lộc- Ý Yên- Nam Hà
  2. Lại Văn Hiền Mỹ Lộc- Việt Hồng- Vũ Thư- Thái Bình
  3. Hà Văn Thưởng sinh 1945 · Trung Xuân- Quang Hóa- Thanh Hóa
  4. Lê Văn Khải sinh 1953 · Phương La- Cẩm Chế- Thanh Hà- Hải Hưng
  5. Trần Đình Hồng sinh 1949 · Niệm Điền- Thụy Hà- Thái Thụy- Thái Bình
  6. Vũ Xuân Tưởng sinh 1951 · Nghĩa Vân- An Ninh (An Sinh)- Kinh Môn- Hải Hưng
  7. Lại Văn Hiểu sinh 1930 · Ngọc Nha Thượng- Phùng Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng
  8. Đào Xuân Tưởng sinh 1951 · - -