Lê Doãn Cần

Năm sinh1952
Quê quánXóm 2- Xuân Quang- Thọ Xuân- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 26/08/1972
Nơi hy sinhĐồi 600 Đông Bắc Kon Tum
Vị trí mộ không lấy được xác

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040386]: Lietsi {Họ tên=Lê Doãn Cần, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26/08/1972, Quê quán=Xóm 2- Xuân Quang- Thọ Xuân- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 600 Đông Bắc Kon Tum, Vị trí mộ=không lấy được xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20809 (số thứ tự 1040386).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Doãn Cần” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Doãn Cần” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 26/08/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Văn Xưởng
  2. Nông Văn Sù
  3. Hà Văn Ngọc
  4. Bùi Văn Thiếu
  5. Nguyễn Văn Tý
  6. Lương Phát Loạn
  7. Phạm Thanh Hóa
  8. Hoàng Nguyên Hồng
  9. Bành Thế Bình
  10. Nguyễn Đại Hội