Hà Văn Ngọc

Năm sinh1948
Quê quánHà Suôi- Hồng Đại- Quảng Hòa- Cao Bằng
Ngày hy sinh 26/08/1972
Nơi hy sinhBuôn Thu, huyện 4, Đăklăk
Vị trí mộ (22,6.56,6)49.109 Buôn Hồ 1/100000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038828]: Lietsi {Họ tên=Hà Văn Ngọc, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=26/08/1972, Quê quán=Hà Suôi- Hồng Đại- Quảng Hòa- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Thu, huyện 4, Đăklăk, Vị trí mộ=(22,6.56,6)49.109 Buôn Hồ 1/100000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19251 (số thứ tự 1038828).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Ngọc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Văn Ngọc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 26/08/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Văn Xưởng
  2. Nông Văn Sù
  3. Bùi Văn Thiếu
  4. Lê Doãn Cần
  5. Nguyễn Văn Tý
  6. Lương Phát Loạn
  7. Phạm Thanh Hóa
  8. Hoàng Nguyên Hồng
  9. Bành Thế Bình
  10. Nguyễn Đại Hội