Hà Văn Canh

Năm sinh1947
Quê quánĐan Phà- Nam Xuân- Quan Hóa- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 29/06/1972
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhMăng Bút, h29, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040348]: Lietsi {Họ tên=Hà Văn Canh, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=29/06/1972, Quê quán=Đan Phà- Nam Xuân- Quan Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Măng Bút, h29, Kon Tum, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20771 (số thứ tự 1040348).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Canh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Văn Canh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 29/06/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Kháng
  2. Phạm Ngọc An
  3. Nguyễn Ngọc Nhiên
  4. Phạm Văn Cam
  5. Nguyễn Hồng Mão
  6. Nguyễn Văn Kiềm
  7. Bùi Ngọc Sáu
  8. Đặng Trung Hiền
  9. Phạm Văn Dự
  10. Cao Mạnh Kháng
  11. Nguyễn Văn Tẩn
  12. Phạm Văn Canh