Lê Văn Kháng

Năm sinh1950
Quê quánLiên Trì- Liên Thành- Yên Thành- Nghệ An
Ngày hy sinh 29/06/1972
Nơi hy sinhBuôn Ma Ức, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039800]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Kháng, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=29/06/1972, Quê quán=Liên Trì- Liên Thành- Yên Thành- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Ma Ức, Đắc Lắc, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20223 (số thứ tự 1039800).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Kháng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Kháng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 29/06/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Ngọc An
  2. Nguyễn Ngọc Nhiên
  3. Phạm Văn Cam
  4. Hà Văn Canh
  5. Nguyễn Hồng Mão
  6. Nguyễn Văn Kiềm
  7. Bùi Ngọc Sáu
  8. Đặng Trung Hiền
  9. Phạm Văn Dự
  10. Cao Mạnh Kháng
  11. Nguyễn Văn Tẩn
  12. Phạm Văn Canh