Duyệt

Quê quánPhú Xuân- Thư Trì- Thái Bình
Ngày hy sinh 27/04/1972
Nơi hy sinhPhẫu điều trị 3, Tân Cảnh
Vị trí mộ ĐT3 chỗ ông Thường, E66

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040205]: Lietsi {Họ tên=Duyệt, Năm sinh=, Ngày hy sinh=27/04/1972, Quê quán=Phú Xuân- Thư Trì- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phẫu điều trị 3, Tân Cảnh, Vị trí mộ=ĐT3 chỗ ông Thường, E66}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20628 (số thứ tự 1040205).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Duyệt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Duyệt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 27/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Xuân Lợi sinh 1946 · Kéo Chỗ- Quang Long- Hạ Lang- Cao Bằng
  2. Trần Văn Đô sinh 1941 · Xóm Tiêu- Liên Khê- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  3. A Lam sinh 1950 · Tổ 3- Tu Mơ Rông- H80- Kon Tum
  4. A Mênh Làng Tu Cấp- Tu Mơ Rông- H80- Kon Tum
  5. Đậu Tân Khương sinh 1942 · Quỳnh Hải- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  6. Nguyễn Đăng Hiền sinh 1950 · Thôn Trung- Đông Sơn- Đông Hưng- Thái Bình
  7. Bùi Văn Duyệt sinh 1952 · Đồng Thanh- Tân Bình- Vũ Thư- Thái Bình
  8. Bùi Văn Hùng sinh 1952 · Xóm Tô- Cẩm Bình- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
  9. Hà Huy Nhỏ sinh 1948 · Yên Tùng- Yên Lệ- Thường Xuân- Thanh Hóa
  10. Đỗ Xuân Mộng sinh 1942 · Mai Nhuế- Kim Trung- Đông Anh- Hà Nội
  11. Bùi Văn Phương sinh 1952 · Chiềng Đông- Thanh Đối- Tân Lạc- Hòa Bình
  12. Hồ Nam Nguyên sinh 1946 · Lê Bồi- Cẩm Phúc- Cẩm Xuyên
  13. Nguyễn Trung Tuyến sinh 1951 · Phúc Hòa- Cẩm Hòa- Cẩm Xuyên
  14. Vi Văn Nam sinh 1950 · Cái Trang- Ninh Sơn- Hữu Lũng
  15. Nguyễn Đình Ơn sinh 1950 · Tiến Phối- Thanh Bình- Chương Mỹ- Hà Tây
  16. Nhữ Đình Chung sinh 1950 · Tế Quả- Tam Hưng- Thanh Oai- Hà Tây
  17. Lưu Hồng Khánh sinh 1950 · Đại Hưng- Mỹ Đức- Hà Tây
  18. Trần Văn Thịu sinh 1939 · Bình Dân- Kim Thành- Hải Hưng
  19. Đoàn Văn Vương sinh 1946 · Lạc Du- Đức Thắng- Tiên Lữ- Hải Hưng
  20. Nông Văn Thắng sinh 1953 · Cổ Lương- Đàm Thủy- Trùng Khánh- Cao Bằng
  21. Nguyễn Thanh Hà sinh 1948 · Thất Gia- Châu Phong- Quế Võ- Hà Bắc
  22. Phạm Duy Hưng sinh 1950 · Yên Cư- Đại Yên- Hoành Bồ- Quảng Ninh
  23. Lê Hồng Đới sinh 1952 · La Điền- Tự Tân- Thư Trì- Thái Bình
  24. Nguyễn Văn Thư sinh 1948 · Đa Ngọc- Yên Giang- Yên Định- Thanh Hóa
  25. Cao Xuân Vầy sinh 1947 · Liên Phúc- Trung Hóa- Minh Hóa
  26. Lý Văn Lung sinh 1952 · Là Chiềng- Mai Pha- Cao Lộc
  27. Vi Văn Nam sinh 1950 · Minh Sơn- Hữu Lũng