Trần Văn Đô
| Năm sinh | 1941 |
|---|---|
| Quê quán | Xóm Tiêu- Liên Khê- Thủy Nguyên- Hải Phòng |
| Ngày hy sinh | 27/04/1972 |
| Nơi hy sinh | Đông Bắc 1338 |
| Vị trí mộ | (15-98)07 Bản Đồ Đắc Tô 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1039528]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Đô, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=27/04/1972, Quê quán=Xóm Tiêu- Liên Khê- Thủy Nguyên- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông Bắc 1338, Vị trí mộ=(15-98)07 Bản Đồ Đắc Tô 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19951 (số thứ tự 1039528).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Đô” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Văn Đô” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
27 người cùng hy sinh ngày 27/04/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Xuân Lợi sinh 1946 · Kéo Chỗ- Quang Long- Hạ Lang- Cao Bằng
- A Lam sinh 1950 · Tổ 3- Tu Mơ Rông- H80- Kon Tum
- A Mênh Làng Tu Cấp- Tu Mơ Rông- H80- Kon Tum
- Đậu Tân Khương sinh 1942 · Quỳnh Hải- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Nguyễn Đăng Hiền sinh 1950 · Thôn Trung- Đông Sơn- Đông Hưng- Thái Bình
- Bùi Văn Duyệt sinh 1952 · Đồng Thanh- Tân Bình- Vũ Thư- Thái Bình
- Duyệt Phú Xuân- Thư Trì- Thái Bình
- Bùi Văn Hùng sinh 1952 · Xóm Tô- Cẩm Bình- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
- Hà Huy Nhỏ sinh 1948 · Yên Tùng- Yên Lệ- Thường Xuân- Thanh Hóa
- Đỗ Xuân Mộng sinh 1942 · Mai Nhuế- Kim Trung- Đông Anh- Hà Nội
- Bùi Văn Phương sinh 1952 · Chiềng Đông- Thanh Đối- Tân Lạc- Hòa Bình
- Hồ Nam Nguyên sinh 1946 · Lê Bồi- Cẩm Phúc- Cẩm Xuyên
- Nguyễn Trung Tuyến sinh 1951 · Phúc Hòa- Cẩm Hòa- Cẩm Xuyên
- Vi Văn Nam sinh 1950 · Cái Trang- Ninh Sơn- Hữu Lũng
- Nguyễn Đình Ơn sinh 1950 · Tiến Phối- Thanh Bình- Chương Mỹ- Hà Tây
- Nhữ Đình Chung sinh 1950 · Tế Quả- Tam Hưng- Thanh Oai- Hà Tây
- Lưu Hồng Khánh sinh 1950 · Đại Hưng- Mỹ Đức- Hà Tây
- Trần Văn Thịu sinh 1939 · Bình Dân- Kim Thành- Hải Hưng
- Đoàn Văn Vương sinh 1946 · Lạc Du- Đức Thắng- Tiên Lữ- Hải Hưng
- Nông Văn Thắng sinh 1953 · Cổ Lương- Đàm Thủy- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Nguyễn Thanh Hà sinh 1948 · Thất Gia- Châu Phong- Quế Võ- Hà Bắc
- Phạm Duy Hưng sinh 1950 · Yên Cư- Đại Yên- Hoành Bồ- Quảng Ninh
- Lê Hồng Đới sinh 1952 · La Điền- Tự Tân- Thư Trì- Thái Bình
- Nguyễn Văn Thư sinh 1948 · Đa Ngọc- Yên Giang- Yên Định- Thanh Hóa
- Cao Xuân Vầy sinh 1947 · Liên Phúc- Trung Hóa- Minh Hóa
- Lý Văn Lung sinh 1952 · Là Chiềng- Mai Pha- Cao Lộc
- Vi Văn Nam sinh 1950 · Minh Sơn- Hữu Lũng