Hà Minh Duyệt
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Quan Hòa- Cộng Hòa- Hưng Nhân- Thái Bình |
| Ngày hy sinh | 2/4/1972 |
| Nơi hy sinh | Trận địa điểm 4 |
| Vị trí mộ | (11-70)09 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1040202]: Lietsi {Họ tên=Hà Minh Duyệt, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26391, Quê quán=Quan Hòa- Cộng Hòa- Hưng Nhân- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trận địa điểm 4, Vị trí mộ=(11-70)09 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20625 (số thứ tự 1040202).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Minh Duyệt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hà Minh Duyệt” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
24 người cùng hy sinh ngày 2/4/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Văn Thụ sinh 1946 · Liên Minh- Vụ Bản- Nam Hà
- Lương Xuân Hiện sinh 1946 · Trực Định- Trực Ninh- Nam Hà
- Mai Ngọc Lưu sinh 1950 · Bắc Hưng- Hải Thắng- Hải Hậu- Nam Hà
- Phạm Viết Vằn sinh 1950 · Vân Đô- Chân Hùng- Tiên Lãng- Hải Phòng
- Vũ Xuân Cương sinh 1952 · Lai Ổn- An Quí- Phụ Dực- Thái Bình
- Trần Mai Dân sinh 1947 · Xóm Nhữu- Hoàng Đạt- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Nguyễn Hùng Vỹ sinh 1943 · Nhà Máy Giấy Lam Sơn- Thanh Hóa
- Trần Hồng Quân sinh 1952 · Vĩnh Long- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
- Vũ Văn Tợn sinh 1951 · Động Môn- Vĩnh Long- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
- Lê Phú Thành sinh 1949 · Ái Sơn- Đông Hải- Đông Sơn- Thanh Hóa
- Nguyễn Hữu Chỉnh sinh 1952 · Tức Thanh- Quảng Thành- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Hiến sinh 1947 · Kim Xá- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Nguyễn Đình Phùng sinh 1949 · Vân Xá- Tản Hồng- Ba Vì- Hà Tây
- Nguyễn Lưu Xuyên sinh 1948 · Đại Đồng- Tứ Kỳ- Hải Hưng
- Phạm Văn Trung sinh 1954 · Nhân Đồng- Bãi Sậy- Ân Thi- Hải Hưng
- Lê Văn Quyết sinh 1947 · Thôn Hạ- Cửu Cao- Văn Giang- Hải Hưng
- Phan Văn Hoáy sinh 1948 · Trụ Lũng- Trung Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Vũ Ngọc Thạch sinh 1950 · Nhật Tân- Đông Trung- Tiền Hải- Thái Bình
- Hà Văn Hường sinh 1953 · Thôn Hai- An Bồi- Kiến Xương- Thái Bình
- Hà Minh Dững sinh 1950 · Cộng Hòa- Hưng Nhân- Thái Bình
- Ngô Ngọc My sinh 1930 · Cự Thôn- Hà Phúc- Hà Trung- Thanh Hóa
- Trương Công Lý sinh 1952 · Thái Lông- Cẩm Phú- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
- Trương Văn Hùng sinh 1951 · Kinh Long- Lộc Sơn- Hậu Lộc- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Linh sinh 1946 · Minh Tiến- Thạch Tiến- Thạch Hà