Trần Văn Thụ

Năm sinh1946
Quê quánLiên Minh- Vụ Bản- Nam Hà
Ngày hy sinh 2/4/1972
Nơi hy sinhĐồi 1015
Vị trí mộ Chân Đồi 1015

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038581]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Thụ, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=26391, Quê quán=Liên Minh- Vụ Bản- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 1015, Vị trí mộ=Chân Đồi 1015}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19004 (số thứ tự 1038581).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Thụ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Thụ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 2/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Xuân Hiện sinh 1946 · Trực Định- Trực Ninh- Nam Hà
  2. Mai Ngọc Lưu sinh 1950 · Bắc Hưng- Hải Thắng- Hải Hậu- Nam Hà
  3. Phạm Viết Vằn sinh 1950 · Vân Đô- Chân Hùng- Tiên Lãng- Hải Phòng
  4. Hà Minh Duyệt sinh 1950 · Quan Hòa- Cộng Hòa- Hưng Nhân- Thái Bình
  5. Vũ Xuân Cương sinh 1952 · Lai Ổn- An Quí- Phụ Dực- Thái Bình
  6. Trần Mai Dân sinh 1947 · Xóm Nhữu- Hoàng Đạt- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Hùng Vỹ sinh 1943 · Nhà Máy Giấy Lam Sơn- Thanh Hóa
  8. Trần Hồng Quân sinh 1952 · Vĩnh Long- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
  9. Vũ Văn Tợn sinh 1951 · Động Môn- Vĩnh Long- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
  10. Lê Phú Thành sinh 1949 · Ái Sơn- Đông Hải- Đông Sơn- Thanh Hóa
  11. Nguyễn Hữu Chỉnh sinh 1952 · Tức Thanh- Quảng Thành- Quảng Xương- Thanh Hóa
  12. Nguyễn Văn Hiến sinh 1947 · Kim Xá- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  13. Nguyễn Đình Phùng sinh 1949 · Vân Xá- Tản Hồng- Ba Vì- Hà Tây
  14. Nguyễn Lưu Xuyên sinh 1948 · Đại Đồng- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  15. Phạm Văn Trung sinh 1954 · Nhân Đồng- Bãi Sậy- Ân Thi- Hải Hưng
  16. Lê Văn Quyết sinh 1947 · Thôn Hạ- Cửu Cao- Văn Giang- Hải Hưng
  17. Phan Văn Hoáy sinh 1948 · Trụ Lũng- Trung Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng
  18. Vũ Ngọc Thạch sinh 1950 · Nhật Tân- Đông Trung- Tiền Hải- Thái Bình
  19. Hà Văn Hường sinh 1953 · Thôn Hai- An Bồi- Kiến Xương- Thái Bình
  20. Hà Minh Dững sinh 1950 · Cộng Hòa- Hưng Nhân- Thái Bình
  21. Ngô Ngọc My sinh 1930 · Cự Thôn- Hà Phúc- Hà Trung- Thanh Hóa
  22. Trương Công Lý sinh 1952 · Thái Lông- Cẩm Phú- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
  23. Trương Văn Hùng sinh 1951 · Kinh Long- Lộc Sơn- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  24. Nguyễn Văn Linh sinh 1946 · Minh Tiến- Thạch Tiến- Thạch Hà