Nguyễn Văn Tỵ
| Năm sinh | 1946 |
|---|---|
| Quê quán | 26 An Dương- Lê Châm- Hải Phòng |
| Ngày hy sinh | 4/7/1972 |
| Nơi hy sinh | Bắc Kon Tum |
| Vị trí mộ | (40-01)02 Ng Trang D1 mộ 1 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1039428]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Tỵ, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=26484, Quê quán=26 An Dương- Lê Châm- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(40-01)02 Ng Trang D1 mộ 1 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19851 (số thứ tự 1039428).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tỵ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Tỵ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
33 người cùng hy sinh ngày 4/7/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Văn Hoan sinh 1947 · Trần Phú- Đại Từ- Bắc Thái
- Nguyễn Thái Đang sinh 1948 · Xóm 5- Hải Trung- Hải Hậu- Nam Hà
- Ni E Sar sinh 1936 · Buôn A Ma Hing- Xã 1- Huyện 2- Đắk Lắk
- Troi sinh 1952 · Đe Chrông- A17- Huyện 7- Gia Lai
- Kio K sinh 1947 · Đe Kel- A2- Huyện 7- Gia Lai
- Ngơch sinh 1943 · Đê Đak Giang cũ- A10- Huyện 7- Gia Lai
- Ăt sinh 1953 · ĐK Drak- E13- Huyện 7- Gia Lai
- Phan Anh Tuấn sinh 1951 · Vĩnh Tiến- Vĩnh Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
- Hồ Hữu Luận sinh 1938 · Bính Sơn- Sơn Hàm- Hương Sơn
- Trần Văn Luấn sinh 1942 · Thạch Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình
- Nguyễn Diên Hồng sinh 1951 · Nam Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
- Nguyễn Hữu Phi sinh 1952 · Đội 10- Trung Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
- Lê Lâm Đồng sinh 1941 · Bản Nguyên- Lâm Thao- Vĩnh Phú
- Kiều Văn Chung sinh 1951 · Xóm Nam- Đoan Hạ- Thanh Thủy- Vĩnh Phú
- Lê Thiện Đồng Xuân Sơn- Đồng Xuân- Phú Yên
- Trần Viết Sinh sinh 1940 · Thôn 5- Quảng Bị- Chương Mỹ- Hà Tây
- Phạm Văn Quế sinh 1942 · Tân Giang- Nghi Tiên- Nghi Lộc- Nghệ An
- Nguyễn Thế Nghi sinh 1943 · Đình Võ- Yên Thường- Gia Lâm- Hà Nội
- Phạm Thanh Cửu sinh 1950 · Tân Tiến- Tràng Định
- Phùng Quang Chính sinh 1949 · Tâm Thu- Minh Đài- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Thuyết sinh 1951 · Yên Lập- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Miện sinh 1949 · Ngọc Liên- Cẩm Giàng- Hải Hưng
- Phạm Quang Dân sinh 1953 · Phúc Thọ- Hà Phong- Mỹ Hào- Hải Hưng
- Nguyễn Quang Trí sinh 1954 · Lê Hồng Phong- Mỹ Hào- Hải Hưng
- Bùi Đình Sữu sinh 1959 · Đồng Lạc- Chí Linh-
- Bùi Kim Kha sinh 1951 · Thuần Hưng- Khoái Châu-
- Bùi Quang Tỉu (Tỉm) sinh 1947 · Hương Thọ- Hương khê-
- Bùi Xuân Mai sinh 1949 · Thành Thọ- Thạch Thành-
- Bùi Xuân Thắng sinh 1940 · Kham Dụ- Lạc Thủy-
- Cáp Văn Tiến sinh 1952 · Yên Chung- Yên Định-
- Chu Đình Tiếp sinh 1944 · Vật Lại- Ba Vì-
- Chương Hữu Chí sinh 1950 · Tân Xá- Thạch Thất-
- Đặng Đình Dũng Thuần Hưng- Khoái Châu-