Kio K

Năm sinh1947
Quê quánĐe Kel- A2- Huyện 7- Gia Lai
Ngày hy sinh 4/7/1972
Nơi hy sinhA1
Vị trí mộ A1, Khu 7

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039060]: Lietsi {Họ tên=Kio K, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=26484, Quê quán=Đe Kel- A2- Huyện 7- Gia Lai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=A1, Vị trí mộ=A1, Khu 7}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19483 (số thứ tự 1039060).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Kio K” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Kio K” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 4/7/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Hoan sinh 1947 · Trần Phú- Đại Từ- Bắc Thái
  2. Nguyễn Thái Đang sinh 1948 · Xóm 5- Hải Trung- Hải Hậu- Nam Hà
  3. Ni E Sar sinh 1936 · Buôn A Ma Hing- Xã 1- Huyện 2- Đắk Lắk
  4. Troi sinh 1952 · Đe Chrông- A17- Huyện 7- Gia Lai
  5. Ngơch sinh 1943 · Đê Đak Giang cũ- A10- Huyện 7- Gia Lai
  6. Ăt sinh 1953 · ĐK Drak- E13- Huyện 7- Gia Lai
  7. Nguyễn Văn Tỵ sinh 1946 · 26 An Dương- Lê Châm- Hải Phòng
  8. Phan Anh Tuấn sinh 1951 · Vĩnh Tiến- Vĩnh Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
  9. Hồ Hữu Luận sinh 1938 · Bính Sơn- Sơn Hàm- Hương Sơn
  10. Trần Văn Luấn sinh 1942 · Thạch Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình
  11. Nguyễn Diên Hồng sinh 1951 · Nam Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
  12. Nguyễn Hữu Phi sinh 1952 · Đội 10- Trung Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
  13. Lê Lâm Đồng sinh 1941 · Bản Nguyên- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  14. Kiều Văn Chung sinh 1951 · Xóm Nam- Đoan Hạ- Thanh Thủy- Vĩnh Phú
  15. Lê Thiện Đồng Xuân Sơn- Đồng Xuân- Phú Yên
  16. Trần Viết Sinh sinh 1940 · Thôn 5- Quảng Bị- Chương Mỹ- Hà Tây
  17. Phạm Văn Quế sinh 1942 · Tân Giang- Nghi Tiên- Nghi Lộc- Nghệ An
  18. Nguyễn Thế Nghi sinh 1943 · Đình Võ- Yên Thường- Gia Lâm- Hà Nội
  19. Phạm Thanh Cửu sinh 1950 · Tân Tiến- Tràng Định
  20. Phùng Quang Chính sinh 1949 · Tâm Thu- Minh Đài- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  21. Nguyễn Văn Thuyết sinh 1951 · Yên Lập- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  22. Nguyễn Văn Miện sinh 1949 · Ngọc Liên- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  23. Phạm Quang Dân sinh 1953 · Phúc Thọ- Hà Phong- Mỹ Hào- Hải Hưng
  24. Nguyễn Quang Trí sinh 1954 · Lê Hồng Phong- Mỹ Hào- Hải Hưng
  25. Bùi Đình Sữu sinh 1959 · Đồng Lạc- Chí Linh-
  26. Bùi Kim Kha sinh 1951 · Thuần Hưng- Khoái Châu-
  27. Bùi Quang Tỉu (Tỉm) sinh 1947 · Hương Thọ- Hương khê-
  28. Bùi Xuân Mai sinh 1949 · Thành Thọ- Thạch Thành-
  29. Bùi Xuân Thắng sinh 1940 · Kham Dụ- Lạc Thủy-
  30. Cáp Văn Tiến sinh 1952 · Yên Chung- Yên Định-
  31. Chu Đình Tiếp sinh 1944 · Vật Lại- Ba Vì-
  32. Chương Hữu Chí sinh 1950 · Tân Xá- Thạch Thất-
  33. Đặng Đình Dũng Thuần Hưng- Khoái Châu-