Nguyễn Hữu Thấu

Năm sinh1936
Quê quánPhú Mãn- Hàm Sơn- Yên Phong- Hà Bắc
Ngày hy sinh 4/5/1972
Trường hợp hy sinhMất tích
Nơi hy sinhNgọc Hồi, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039421]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Thấu, Năm sinh=1936, Ngày hy sinh=26423, Quê quán=Phú Mãn- Hàm Sơn- Yên Phong- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Hồi, Kon Tum, Vị trí mộ=Mất tích}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19844 (số thứ tự 1039421).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Thấu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Thấu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 4/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ma Công Pháng sinh 1952 · Đình Phong- Trùng Khánh- Cao Bằng
  2. Ksơr Thạc Buôn Tà Khế- Xã 5- Huyện 2- Đăk Lăk
  3. Nguyễn Như Ngọ sinh 1944 · Khuê Xuyên- Yên Phong- Hà Bắc
  4. Nguyễn Ngọc Phùng sinh 1943 · Thượng Lan- Việt Yên- Hà Bắc
  5. Tống Văn Sơ sinh 1948 · Đông Phong- Đông Quan- Thái Bình
  6. Nguyễn Xuân Phú sinh 1950 · Thôn Đầm- Mê Linh- Đông Hưng- Thái Bình
  7. Trần Văn Điệu sinh 1953 · Xóm Đồi- Vạn Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình
  8. Phạm Văn Đậu sinh 1953 · Khương Trà- Hưng Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
  9. Nguyễn Xuân Đa sinh 1949 · Trại Cầu- Phù Lỗ- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  10. Đặng Chí Thành sinh 1952 · Cổ Tiết- Tam Nông- Vĩnh Phú
  11. Đinh Quốc Ngữ sinh 1950 · Khánh Phú- Yên Khánh- Ninh Bình
  12. Nguyễn Quang Toản sinh 1949 · Viên Đình- Đông Lỗ- Ứng Hòa- Hà Tây
  13. Nguyễn Đình Thìn sinh 1940 · Hạ Trì- Liên Trung- Đan Phượng- Hà Tây
  14. Lê Xuân Tư sinh 1952 · An Mỹ- Mỹ Đức- Hà Tây
  15. Phan Thanh Hàn sinh 1942 · Vệ Dương- Chiến Thắng- Ân Thi- Hải Hưng
  16. Trần Lê Thu sinh 1952 · Dãy nhà 318- Đồi Độc Lập- Khu gang thép Thái Nguyên
  17. Nguyễn Mạnh Toàn sinh 1946 · Nhà 3 Trương Hán Siêu- Hà Nội
  18. Nguyễn Đình Tuy sinh 1948 · Thạch Đài- Thạch Hà- Hà Tĩnh
  19. Bùi Đăng Tráng sinh 1944 · Nghĩa Liên- Nghĩa Đàn-
  20. Bùi Huy Hồi sinh 1948 · Tiền Phong- Vĩnh Bảo-
  21. Bùi Văn Tính sinh 1950 · Đông Phong- Tiền Hải-
  22. Đàm Văn Điền sinh 1949 · Xuân Hòa- Xuân Thủy-