Ksơr Thạc
| Quê quán | Buôn Tà Khế- Xã 5- Huyện 2- Đăk Lăk |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 4/5/1972 |
| Nơi hy sinh | Huyện 7, Đăk Lăk |
| Vị trí mộ | (30-78)06 Huyện 7 1/100000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1038992]: Lietsi {Họ tên=Ksơr Thạc, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26423, Quê quán=Buôn Tà Khế- Xã 5- Huyện 2- Đăk Lăk, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 7, Đăk Lăk, Vị trí mộ=(30-78)06 Huyện 7 1/100000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19415 (số thứ tự 1038992).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ksơr Thạc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Ksơr Thạc” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
22 người cùng hy sinh ngày 4/5/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Ma Công Pháng sinh 1952 · Đình Phong- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Nguyễn Như Ngọ sinh 1944 · Khuê Xuyên- Yên Phong- Hà Bắc
- Nguyễn Ngọc Phùng sinh 1943 · Thượng Lan- Việt Yên- Hà Bắc
- Nguyễn Hữu Thấu sinh 1936 · Phú Mãn- Hàm Sơn- Yên Phong- Hà Bắc
- Tống Văn Sơ sinh 1948 · Đông Phong- Đông Quan- Thái Bình
- Nguyễn Xuân Phú sinh 1950 · Thôn Đầm- Mê Linh- Đông Hưng- Thái Bình
- Trần Văn Điệu sinh 1953 · Xóm Đồi- Vạn Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình
- Phạm Văn Đậu sinh 1953 · Khương Trà- Hưng Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
- Nguyễn Xuân Đa sinh 1949 · Trại Cầu- Phù Lỗ- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- Đặng Chí Thành sinh 1952 · Cổ Tiết- Tam Nông- Vĩnh Phú
- Đinh Quốc Ngữ sinh 1950 · Khánh Phú- Yên Khánh- Ninh Bình
- Nguyễn Quang Toản sinh 1949 · Viên Đình- Đông Lỗ- Ứng Hòa- Hà Tây
- Nguyễn Đình Thìn sinh 1940 · Hạ Trì- Liên Trung- Đan Phượng- Hà Tây
- Lê Xuân Tư sinh 1952 · An Mỹ- Mỹ Đức- Hà Tây
- Phan Thanh Hàn sinh 1942 · Vệ Dương- Chiến Thắng- Ân Thi- Hải Hưng
- Trần Lê Thu sinh 1952 · Dãy nhà 318- Đồi Độc Lập- Khu gang thép Thái Nguyên
- Nguyễn Mạnh Toàn sinh 1946 · Nhà 3 Trương Hán Siêu- Hà Nội
- Nguyễn Đình Tuy sinh 1948 · Thạch Đài- Thạch Hà- Hà Tĩnh
- Bùi Đăng Tráng sinh 1944 · Nghĩa Liên- Nghĩa Đàn-
- Bùi Huy Hồi sinh 1948 · Tiền Phong- Vĩnh Bảo-
- Bùi Văn Tính sinh 1950 · Đông Phong- Tiền Hải-
- Đàm Văn Điền sinh 1949 · Xuân Hòa- Xuân Thủy-