Nguyễn Văn Tiến
| Năm sinh | 1951 |
|---|---|
| Quê quán | Trung Sơn- Việt Yên- Hà Bắc |
| Ngày hy sinh | 21/05/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Mất xác |
| Nơi hy sinh | Khu N.trang bắc Kon Tum |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1039379]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Tiến, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=21/05/1972, Quê quán=Trung Sơn- Việt Yên- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu N.trang bắc Kon Tum, Vị trí mộ=Mất xác}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19802 (số thứ tự 1039379).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Tiến” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 21/05/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hà Sĩ Tiến sinh 1950 · Đồng Mó- Phú Thượng- Võ Nhai
- Hoàng Văn Thổ sinh 1946 · Là Muồng- Giáo Hiệu- Chợ Rã
- Nguyễn Hữu Khảo sinh 1946 · Yên Tân- Ý Yên- Nam Hà
- Cao Thái Tứ sinh 1949 · Thôn Nội- Bắc Lý- Lý Nhân- Nam Hà
- Đỗ Đăng Tính sinh 1941 · Đại An- Nam An- Nam Trực- Nam Hà
- Trần Văn Mỹ sinh 1945 · 44c Đê Tức Mạc- Khu2- thành phố Nam Định
- Phùng Ngọc Tám sinh 1945 · Hưng Đạo- Đa Thông- Thông Nông- Cao Bằng
- Nông Văn Bô sinh 1952 · Quấn Khúa- Cô Ngân- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Triệu Văn Cao sinh 1950 · Nà Tậu- Bình Lăng- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Phạm Xuân Hưng sinh 1948 · Quế Sơn- Quảng Nam
- Ngưng sinh 1949 · Đê B Nang- Xã Đông- Huyện 2- Gia Lai
- Phạm Ngọc Hùng sinh 1952 · Hòa Bình- Quang Trung- Bắc Giang- Hà Bắc
- Liều Văn Khôi sinh 1952 · Chu Đồng- Tiên Sơn- Việt Yên- Hà Bắc
- Ngô Bá Triện sinh 1954 · Đinh Tiến- Bố Hạ- Yên Thế- Hà Bắc
- Nguyễn Ngọc Hải sinh 1948 · Vệ An- Thị xã Bắc Ninh- Hà Bắc
- Nguyễn Danh Thắng sinh 1951 · Đại Đồng- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Hoàng Văn Đích sinh 1954 · Vĩnh Tiến- Việt Yên- Hà Bắc
- Trần Xuân Mai sinh 1951 · 89B Trần Phú- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Đăng sinh 1952 · Hương Vị- Yên Thế- Hà Bắc
- Hà Thái Quang sinh 1951 · Tiến Thắng- Yên Thế- Hà Bắc
- Tạ Văn Phú sinh 1948 · Hòa Bình- Hiệp Hòa- Hà Bắc
- Phạm Văn Ne sinh 1951 · Lõi Sơn- Tú Sơn- An Thụy- Hải Phòng
- Trương Văn Đức sinh 1947 · Số 10- Đà Nẵng- Hải Phòng
- Phạm Ngọc Hùng sinh 1952 · Bạch Đằng- Tiên Lãng- Hải Phòng
- Trương Văn Đức sinh 1947 · Số nhà 210- Đà Nẵng- Hải Phòng
- Phạm Văn Me sinh 1951 · Mai Sơn- Tú Sơn- An Thủy- Hải Phòng
- A Loong sinh 1947 · Làng Nước Rầm- H29- Kon Tum
- Dương Ngọc Quản sinh 1945 · Trung Xuân- Diễn Liên- Diễn Châu- Nghệ An
- Vòong Văn In sinh 1948 · Đông Minh- Quảng Đông- Trung Quốc
- Phan Như Thành sinh 1948 · Thị trấn Mạo Khê- Đông Triều- Quảng Ninh
- Hoàng Hóng Sáng sinh 1948 · Thôn 3- Thống Nhất- Hoành Bồ- Quảng Ninh
- Trần Văn Mời sinh 1948 · Yên Thọ- Đông Triều- Quảng Ninh
- Trịnh Công Phẻ sinh 1950 · Quảng Nạp- Thụy Trình- Thái Thụy- Thái Bình
- Nguyễn Văn Đảm sinh 1948 · Đông Trung- Tiền Hải- Thái Bình
- Lê Tất Cơ sinh 1950 · An Cố- Thụy An- Thái Thụy- Thái Bình
- Trần Ngọc La sinh 1954 · Nhật Tảo- Tiến Dũng- Hưng Hà- Thái Bình
- Nguyễn Trung Kháng sinh 1950 · Trinh Cát- Đông Cơ- Tiền Hải- Thái Bình
- Phạm Văn Hòa sinh 1954 · Vạn Toàn- Đông Lĩnh- Đông Hưng- Thái Bình
- Đặng Xuân Thiều sinh 1950 · Hồng Phong- Vũ Lạc- Vũ Tiên- Thái Bình
- Khổng Tiến Hội sinh 1945 · Gia Lễ- Đông Mỹ- Đông Hưng- Thái Bình
- Phạm Xuân Thỏa sinh 1945 · Vân Trụ- Hà Vân- Hà Trung- Thanh Hóa
- Đoàn Văn Cư sinh 1944 · Trung Hải- Yên Thành- Yên Định- Thanh Hóa
- Lê Ngọc Nga sinh 1950 · Hoàng Hải- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
- Dương Văn Viết sinh 1945 · Thiệu Thịnh- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Tâm sinh 1952 · Phú Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
- Đỗ Đức Thìn sinh 1939 · Lan Châu- Nông Trường Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Bùi Trung Nga sinh 1950 · Làng Hạ- Trung Thành- Từ Liêm- Hà Nội
- Bùi Thanh Điện sinh 1942 · Hồng Danh- Phú Thành- Lạc Thủy- Hòa Bình
- Dương Bá Sửu sinh 1951 · Thạch Đồng- Thạch Hà
- Hà Hữu Thân sinh 1949 · Xuân Quang- Chiêm Hóa
- Hà Xuân Sắc sinh 1952 · Tứ Mỹ- Tam Nông- Vĩnh Phú
- Chu Văn Oánh sinh 1942 · Đồng Vệ- Đại Đồng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Trần Quốc Bình sinh 1950 · Vân Hội- Tam Dương- Vĩnh Phú
- Cao Hữu Hoá sinh 1951 · Hùng Lô- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- Trần Nam Cường sinh 1953 · Phương Trung- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
- Hoàng Việt Cường sinh 1951 · Số 15 khu công nhân đường sắt- khối 21 đống đa- Hà Nội
- Nguyễn Văn Lê sinh 1949 · Ninh Sơn- Gia Khánh- Ninh Bình
- Phạm Đình Đấu sinh 1950 · Cao La- Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hải Hưng
- Hoàng Hoa Sáng sinh 1953 · Lai Kê- Minh Thanh- Ninh Giang- Hải Hưng
- Dương Như Lự sinh 1948 · Đồng Lại- Thượng Đình- Phú Bình