Nguyễn Hữu Khảo

Năm sinh1946
Quê quánYên Tân- Ý Yên- Nam Hà
Ngày hy sinh 21/05/1972
Nơi hy sinhKon Rốc H16 Kon Tum
Vị trí mộ 92-460-84-850 1/50000 Kon Róc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038584]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Khảo, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=21/05/1972, Quê quán=Yên Tân- Ý Yên- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon Rốc H16 Kon Tum, Vị trí mộ=92-460-84-850 1/50000 Kon Róc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19007 (số thứ tự 1038584).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Khảo” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Khảo” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 21/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Sĩ Tiến sinh 1950 · Đồng Mó- Phú Thượng- Võ Nhai
  2. Hoàng Văn Thổ sinh 1946 · Là Muồng- Giáo Hiệu- Chợ Rã
  3. Cao Thái Tứ sinh 1949 · Thôn Nội- Bắc Lý- Lý Nhân- Nam Hà
  4. Đỗ Đăng Tính sinh 1941 · Đại An- Nam An- Nam Trực- Nam Hà
  5. Trần Văn Mỹ sinh 1945 · 44c Đê Tức Mạc- Khu2- thành phố Nam Định
  6. Phùng Ngọc Tám sinh 1945 · Hưng Đạo- Đa Thông- Thông Nông- Cao Bằng
  7. Nông Văn Bô sinh 1952 · Quấn Khúa- Cô Ngân- Quảng Hòa- Cao Bằng
  8. Triệu Văn Cao sinh 1950 · Nà Tậu- Bình Lăng- Quảng Hòa- Cao Bằng
  9. Phạm Xuân Hưng sinh 1948 · Quế Sơn- Quảng Nam
  10. Ngưng sinh 1949 · Đê B Nang- Xã Đông- Huyện 2- Gia Lai
  11. Phạm Ngọc Hùng sinh 1952 · Hòa Bình- Quang Trung- Bắc Giang- Hà Bắc
  12. Liều Văn Khôi sinh 1952 · Chu Đồng- Tiên Sơn- Việt Yên- Hà Bắc
  13. Ngô Bá Triện sinh 1954 · Đinh Tiến- Bố Hạ- Yên Thế- Hà Bắc
  14. Nguyễn Ngọc Hải sinh 1948 · Vệ An- Thị xã Bắc Ninh- Hà Bắc
  15. Nguyễn Danh Thắng sinh 1951 · Đại Đồng- Tiên Sơn- Hà Bắc
  16. Hoàng Văn Đích sinh 1954 · Vĩnh Tiến- Việt Yên- Hà Bắc
  17. Trần Xuân Mai sinh 1951 · 89B Trần Phú- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc
  18. Nguyễn Văn Đăng sinh 1952 · Hương Vị- Yên Thế- Hà Bắc
  19. Hà Thái Quang sinh 1951 · Tiến Thắng- Yên Thế- Hà Bắc
  20. Nguyễn Văn Tiến sinh 1951 · Trung Sơn- Việt Yên- Hà Bắc
  21. Tạ Văn Phú sinh 1948 · Hòa Bình- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  22. Phạm Văn Ne sinh 1951 · Lõi Sơn- Tú Sơn- An Thụy- Hải Phòng
  23. Trương Văn Đức sinh 1947 · Số 10- Đà Nẵng- Hải Phòng
  24. Phạm Ngọc Hùng sinh 1952 · Bạch Đằng- Tiên Lãng- Hải Phòng
  25. Trương Văn Đức sinh 1947 · Số nhà 210- Đà Nẵng- Hải Phòng
  26. Phạm Văn Me sinh 1951 · Mai Sơn- Tú Sơn- An Thủy- Hải Phòng
  27. A Loong sinh 1947 · Làng Nước Rầm- H29- Kon Tum
  28. Dương Ngọc Quản sinh 1945 · Trung Xuân- Diễn Liên- Diễn Châu- Nghệ An
  29. Vòong Văn In sinh 1948 · Đông Minh- Quảng Đông- Trung Quốc
  30. Phan Như Thành sinh 1948 · Thị trấn Mạo Khê- Đông Triều- Quảng Ninh
  31. Hoàng Hóng Sáng sinh 1948 · Thôn 3- Thống Nhất- Hoành Bồ- Quảng Ninh
  32. Trần Văn Mời sinh 1948 · Yên Thọ- Đông Triều- Quảng Ninh
  33. Trịnh Công Phẻ sinh 1950 · Quảng Nạp- Thụy Trình- Thái Thụy- Thái Bình
  34. Nguyễn Văn Đảm sinh 1948 · Đông Trung- Tiền Hải- Thái Bình
  35. Lê Tất Cơ sinh 1950 · An Cố- Thụy An- Thái Thụy- Thái Bình
  36. Trần Ngọc La sinh 1954 · Nhật Tảo- Tiến Dũng- Hưng Hà- Thái Bình
  37. Nguyễn Trung Kháng sinh 1950 · Trinh Cát- Đông Cơ- Tiền Hải- Thái Bình
  38. Phạm Văn Hòa sinh 1954 · Vạn Toàn- Đông Lĩnh- Đông Hưng- Thái Bình
  39. Đặng Xuân Thiều sinh 1950 · Hồng Phong- Vũ Lạc- Vũ Tiên- Thái Bình
  40. Khổng Tiến Hội sinh 1945 · Gia Lễ- Đông Mỹ- Đông Hưng- Thái Bình
  41. Phạm Xuân Thỏa sinh 1945 · Vân Trụ- Hà Vân- Hà Trung- Thanh Hóa
  42. Đoàn Văn Cư sinh 1944 · Trung Hải- Yên Thành- Yên Định- Thanh Hóa
  43. Lê Ngọc Nga sinh 1950 · Hoàng Hải- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  44. Dương Văn Viết sinh 1945 · Thiệu Thịnh- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  45. Nguyễn Văn Tâm sinh 1952 · Phú Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  46. Đỗ Đức Thìn sinh 1939 · Lan Châu- Nông Trường Triệu Sơn- Thanh Hóa
  47. Bùi Trung Nga sinh 1950 · Làng Hạ- Trung Thành- Từ Liêm- Hà Nội
  48. Bùi Thanh Điện sinh 1942 · Hồng Danh- Phú Thành- Lạc Thủy- Hòa Bình
  49. Dương Bá Sửu sinh 1951 · Thạch Đồng- Thạch Hà
  50. Hà Hữu Thân sinh 1949 · Xuân Quang- Chiêm Hóa
  51. Hà Xuân Sắc sinh 1952 · Tứ Mỹ- Tam Nông- Vĩnh Phú
  52. Chu Văn Oánh sinh 1942 · Đồng Vệ- Đại Đồng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  53. Trần Quốc Bình sinh 1950 · Vân Hội- Tam Dương- Vĩnh Phú
  54. Cao Hữu Hoá sinh 1951 · Hùng Lô- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  55. Trần Nam Cường sinh 1953 · Phương Trung- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  56. Hoàng Việt Cường sinh 1951 · Số 15 khu công nhân đường sắt- khối 21 đống đa- Hà Nội
  57. Nguyễn Văn Lê sinh 1949 · Ninh Sơn- Gia Khánh- Ninh Bình
  58. Phạm Đình Đấu sinh 1950 · Cao La- Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  59. Hoàng Hoa Sáng sinh 1953 · Lai Kê- Minh Thanh- Ninh Giang- Hải Hưng
  60. Dương Như Lự sinh 1948 · Đồng Lại- Thượng Đình- Phú Bình