Đỗ Xuân Tường

Năm sinh1941
Quê quánHữu Ái- Giang Sơn- Gia Lương- Hà Bắc
Ngày hy sinh 2/7/1972
Nơi hy sinhT4, đồi 1015
Vị trí mộ Nghĩa trang T4

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039285]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Xuân Tường, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=26482, Quê quán=Hữu Ái- Giang Sơn- Gia Lương- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=T4, đồi 1015, Vị trí mộ=Nghĩa trang T4}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19708 (số thứ tự 1039285).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Xuân Tường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Xuân Tường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 2/7/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Duy Tuấn
  2. Nguyễn Đình Cần
  3. Ngô Văn Giá
  4. A Leng
  5. A Dria
  6. Vũ Công Tuyến
  7. Phạm Văn Ới
  8. Trần Văn Dần
  9. Trương Hữu Lân
  10. Lương Văn Tiệp
  11. Nguyễn Đức Kiên
  12. Đinh Văn Hỉền
  13. Trần Đình Lụa
  14. Lê Như Hãn