Ngô Văn Giá

Năm sinh1943
Quê quánTân Mãn- Đại Thành- Hiệp Hòa- Hà Bắc
Ngày hy sinh 2/7/1972
Nơi hy sinhC09, Binh trạm trung
Vị trí mộ (52-60)05 Plei Sa Va Bao 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039177]: Lietsi {Họ tên=Ngô Văn Giá, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=26482, Quê quán=Tân Mãn- Đại Thành- Hiệp Hòa- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=C09, Binh trạm trung, Vị trí mộ=(52-60)05 Plei Sa Va Bao 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19600 (số thứ tự 1039177).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Văn Giá” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Văn Giá” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 2/7/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Duy Tuấn
  2. Nguyễn Đình Cần
  3. Đỗ Xuân Tường
  4. A Leng
  5. A Dria
  6. Vũ Công Tuyến
  7. Phạm Văn Ới
  8. Trần Văn Dần
  9. Trương Hữu Lân
  10. Lương Văn Tiệp
  11. Nguyễn Đức Kiên
  12. Đinh Văn Hỉền
  13. Trần Đình Lụa
  14. Lê Như Hãn