Trịnh Bá Long

Năm sinh1948
Quê quánMỹ Thạch - Bạch Thông - Bắc Thái
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1967
Ngày hy sinh 19/08/1968
Nơi hy sinhĐường 14 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Đông nam cao điểm 1142 Pơtu Bờ ta H4 Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 450 (số thứ tự 449).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Bá Long” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Bá Long” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 19/08/1968

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Phóng Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cao điểm 1142
  2. Trần Đông Phương Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · đồi 1142 Pơ tu Bơ ta Gia Lai
  3. Nguyễn Tuấn Huê Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam đồi 1142, Ba Tu Ha, Gia Lai
  4. Lê Văn Chấn Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi 1142, h4, Gia Lai
  5. Trịnh Quốc Việt Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi 1142, h4, Gia Lai
  6. Lương Văn Bợ Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam đồi 1142 Pơ tu Pơ ta, Gia Lai
  7. Trần Đình Bảng Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · H4 - Đông nam đồi 1142 Ptu Bơ Ta - Gia Lai
  8. Ma Văn Lượng Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi 1142 Dẫy Pơ Tu Pơ La H4 - Gia Lai
  9. Vi Văn Duyệt Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi 1142 dẫy Pơ Tu Bơ Ta H4 - Gia Lai
  10. Nguyễn Hữu Chỉnh Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam cao điểm 1142
  11. Nguyễn Văn Thiển Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam cao điểm 1142, dãy PơTuBơTa, H4 - Gia Lai
  12. Đinh Công Bằng Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam cao điểm 1142, dãy PơTuBơTa, H4 - Gia Lai
  13. Vũ Văn Thịnh Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam cao điểm 1142
  14. Nguyễn Văn Trữ Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  15. Trần Xuân Rợ Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  16. Đoàn Văn Nghìn Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  17. Nông Khánh Tiến Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  18. Lương Xuân Hậu Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  19. Nguyễn Thế Phia Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3